Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Berlevåg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 17 |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 13 |
| Thể thao và giải trí | 7 |
| Du lịch và đi lại | 6 |
| Giáo dục | 6 |
| Nhà hàng | 5 |
Bản đồ Berlevåg
Bản đồ tương tác
Dân số Berlevåg
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.690 | 1.204 | 973 | 770 | 825 |
| Mật độ dân số | 1.931,4 / km² | 1.376 / km² | 1.112 / km² | 880 / km² | 942,9 / km² |
Thay đổi dân số Berlevåg từ 2000 đến 2015
Giảm 20.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Berlevåg | -54.4% | -36% | -20.9% |
| Finnmark | -14.8% | -4.8% | -0.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Mật độ dân số của Berlevåg
Mật độ dân số: 943 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Berlevåg | 825 | 0,875 km² | 943 / km² |
| Finnmark | 75.051 | 74.273,1 km² | 1 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Berlevåg
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Berlevåg
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Berlevåg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Berlevåg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Berlevåg | 11,356 tn | 13.77 tn | 12,978.7 tons/km² |
| Finnmark | 888,612 tn | 11.84 tn | 12 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,356 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,978.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/95 | 12:24 PM | 3 | 98.6 km | 10,000 m | Barents Sea | usgs.gov |
Berlevåg
Berlevåg là một đô thị hạt Finnmark, Na Uy. Trung tâm hành chính của đô thị này là làng Berlevåg. Berlevåg đã được tách khỏi đô thị Tana để hình thành một đô thị riêng của mình ngày 1 tháng 7 năm 1913. thị này nằm ở phần phía bắc của bán đảo Varanger, đối diệ..
Trang Wikipedia về Berlevåg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


