Danh mục tại Vardø
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSăn bắt và đánh bắt thương mạiCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcVăn phòng chính phủNhà thầuXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchNghệ thuật & Thiết kếCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán cà phêCác tổ chức ngân hàngDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởTrạm sạc xe điện
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vardø
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 40 | 22 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | — |
| Quản lí công chúng | 11 | — |
| Giáo dục | 10 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 10 | — |
| Nhà hàng | 9 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
Bản đồ Vardø
Bản đồ tương tác
Dân số Vardø
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.219 | 1.473 | 1.124 | 779 | 803 |
| Mật độ dân số | 3.944,9 / km² | 2.618,7 / km² | 1.998,2 / km² | 1.384,9 / km² | 1.427,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Vardø từ 2000 đến 2015
Giảm 30.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vardø | -64.9% | -47.1% | -30.7% |
| Finnmark | -14.8% | -4.8% | -0.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Vardø
Mật độ dân số: 1.428 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vardø | 803 | 0,563 km² | 1.428 / km² |
| Finnmark | 75.051 | 74.273,1 km² | 1 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vardø
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vardø
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vardø
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vardø
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Finnmark
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Finnmark | 888,612 tn | 11.84 tn | 12 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Finnmark
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 888,612 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/95 | 12:24 PM | 3 | 29.4 km | 10,000 m | Barents Sea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


