Danh mục tại Vadsø
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcVăn phòng chính phủTư vấn viên máy tínhNhà thầuNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưTổ chức tài chínhCác nha sĩHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thao
Hiển thị 1-50 của 59
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vadsø
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 45 | — |
| Quản lí đoàn thể | 33 | — |
| Giáo dục | 28 | — |
| Mua sắm | 24 | 29 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 20 | — |
| Nhà hàng | 19 | — |
| Cửa hàng điện tử | 19 | — |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 17 | — |
| Quản lí công chúng | 15 | — |
| Luật sư hợp pháp | 14 | — |
Bản đồ Vadsø
Bản đồ tương tác
Dân số Vadsø
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.739 | 5.355 | 5.166 | 5.185 | 5.417 |
| Mật độ dân số | 2.239,6 / km² | 2.089,8 / km² | 2.016 / km² | 2.023,4 / km² | 2.114 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Vadsø từ 2000 đến 2015
Tăng 0.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vadsø | -9.7% | -3.2% | +0.4% |
| Finnmark | -14.8% | -4.8% | -0.1% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Vadsø
Mật độ dân số: 2.114 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vadsø | 5.417 | 2,563 km² | 2.114 / km² |
| Finnmark | 75.051 | 74.273,1 km² | 1 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Vadsø
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vadsø
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vadsø
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Vadsø
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vadsø | 85,219 tn | 15.73 tn | 33,256.2 tons/km² |
| Finnmark | 888,612 tn | 11.84 tn | 12 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vadsø
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 85,219 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 33,256.2 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/95 | 12:24 PM | 3 | 89.6 km | 10,000 m | Barents Sea | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


