Danh mục tại Andenes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andenes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 38 | — |
| Săn bắt và đánh bắt thương mại | 25 | 20 years |
| Bất Động Sản | 15 | — |
| Nhà hàng | 14 | — |
| Chỗ ở khác | 14 | — |
| Giáo dục | 13 | — |
| Thẩm mỹ viện | 12 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 | — |
| Pháp lí và tài chính | 8 | — |
Thông tin về Andenes
| Khu vực | 6.4 km² |
| Dân số | 2.447 |
| Dân số nam | 1.229 (50.2%) |
| Dân số nữ | 1.218 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -50.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.0% |
| Độ tuổi trung bình | 44.2 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $50.868 (2022) |
| Các vùng lân cận | Andøya |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 69.31428, 16.11939 |
| Mã Bưu Chính | 8480, 8483 |
Bản đồ Andenes
Bản đồ tương tác
Dân số Andenes
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.907 | 3.628 | 3.099 | 2.485 | 2.447 | 2.415 | 2.384 |
| Mật độ dân số | 769,7 / km² | 569,1 / km² | 486,1 / km² | 389,8 / km² | 383,8 / km² | 378,8 / km² | 374 / km² |
Thay đổi dân số Andenes từ 2000 đến 2020
Giảm 21% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Andenes | -50.1% | -32.6% | -21% |
| Nordland | — | — | — |
| Na Uy | — | — | — |
Tuổi trung vị của Andenes
Tuổi trung vị: 44.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Andenes | 44.2 yrs | 45.6 yrs | 42.8 yrs |
| Nordland | 41.2 yrs | 42.1 yrs | 40.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Andenes
Mật độ dân số: 384 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Andenes | 2.447 | 6,4 km² | 384 / km² |
| Nordland | 241.993 | 80.996,9 km² | 3 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Andenes
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Andenes
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Andenes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Andenes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Andenes
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.688 | $32.201 | $37.286 | $42.659 | $58.299 | $46.586 | $41.120 | $50.868 |
| Tổng GDP | $29 Tr | $32,8 Tr | $36,2 Tr | $38,6 Tr | $50,3 Tr | $39,4 Tr | $34,3 Tr | $42,1 Tr |
Phát thải CO2 của Andenes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Andenes | 35,288 tn | 14.42 tn | 5,535.3 tons/km² |
| Nordland | 2,013,101 tn | 8.32 tn | 24.9 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,288 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,535.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

