Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Okene

Thông tin về Okene

Khu vực4.6 km²
Dân số71.350
Dân số nam35.767 (50.1%)
Dân số nữ35.583 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+105.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.7%
Độ tuổi trung bình16.6 tuổi (Nam: 16, Nữ: 17.2)
Các vùng lân cậnAlong Daura Road (Okene-Lokoja Road), By Eid Prayer Ground
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ7.55122, 6.23589
Mã Bưu Chính263101263102

Bản đồ Okene

Bản đồ tương tác

Dân số Okene

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số34.71854.65957.21874.64771.35081.63995.855
Mật độ dân số7.506,6 / km²11.818,2 / km²12.371,5 / km²16.139,9 / km²15.427 / km²17.651,7 / km²20.725,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Okene từ 2000 đến 2020

Tăng 24.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Okene+105.5%+30.5%+24.7%
Kogi State
Nigeria
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Okene

Tuổi trung vị: 16.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Okene16.6 yrs17.2 yrs16 yrs
Kogi State17.3 yrs17.9 yrs16.7 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Okene

Mật độ dân số: 15.427 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Okene71.3504,625 km²15.427 / km²
Kogi State4,1 million29.048,2 km²141 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Okene

Dân số ước tính từ 1750 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Okene

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Okene

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Okene

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Okene37,216 tn0.52 tn8,046.7 tons/km²
Kogi State1,953,426 tn0.48 tn67.2 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Okene
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)37,216 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,046.7 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.