Danh mục tại Auchi
Sửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉNhà cung cấp tóc nốiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở tôn giáoGiáo hội ngũ tuầnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa điện thoạiDịch vụ thông tinCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngKỹ sưNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường đại họcTrường tiểu họcCông ty giải tríDịch vụ nhiếp ảnhMakeup ArtistNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 99
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Auchi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 206 |
| Cửa hàng quần áo | 64 |
| Giáo dục | 61 |
| Mua sắm | 56 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 53 |
| Nhà thờ | 49 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 44 |
| Trạm xăng | 40 |
| Quản lí đoàn thể | 33 |
| Nhà hàng | 31 |
| Thiết kế đặc biệt | 30 |
| Cửa hàng điện tử | 29 |
| Thẩm mỹ viện | 27 |
| Bệnh viện | 25 |
Thông tin về Auchi
| Khu vực | 17.3 km² |
| Dân số | 131.713 |
| Dân số nam | 66.848 (50.8%) |
| Dân số nữ | 64.865 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +167.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.1% |
| Độ tuổi trung bình | 20.8 tuổi (Nam: 20.3, Nữ: 21.3) |
| Mã Vùng | 57 |
| Các vùng lân cận | Auchi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.06756, 6.26360 |
| Mã Bưu Chính | 312101 |
Bản đồ Auchi
Bản đồ tương tác
Dân số Auchi
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 49.293 | 79.525 | 100.459 | 117.783 | 131.713 |
| Mật độ dân số | 2.847,2 / km² | 4.593,5 / km² | 5.802,7 / km² | 6.803,4 / km² | 7.608 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Auchi từ 2000 đến 2015
Tăng 17.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Auchi | +138.9% | +48.1% | +17.2% |
| Edo | +147.3% | +72.9% | +39.5% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Auchi
Tuổi trung vị: 20.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Auchi | 20.8 yrs | 21.3 yrs | 20.3 yrs |
| Edo | 20.9 yrs | 21.3 yrs | 20.4 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Auchi
Mật độ dân số: 7.608 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Auchi | 131.713 | 17,3 km² | 7.608 / km² |
| Edo | 4,1 million | 19.555,6 km² | 208 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Auchi
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Auchi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Auchi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Auchi | 75,881 tn | 0.58 tn | 4,383 tons/km² |
| Edo | 2,191,731 tn | 0.54 tn | 112.1 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Auchi
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 75,881 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,383 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


