Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Owo

Thông tin về Owo

Khu vực12.4 km²
Dân số165.876
Dân số nam83.628 (50.4%)
Dân số nữ82.248 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+107.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.1%
Độ tuổi trung bình20.6 tuổi (Nam: 19.8, Nữ: 21.4)
Mã Vùng51
Các vùng lân cậnIjebu, Iyere
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ7.19620, 5.58681
Mã Bưu Chính341101341102341104341105341106More

Bản đồ Owo

Bản đồ tương tác

Dân số Owo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số79.87697.487112.025148.854165.876
Mật độ dân số6.454,6 / km²7.877,7 / km²9.052,5 / km²12.028,6 / km²13.404,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Owo từ 2000 đến 2015

Tăng 32.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Owo+86.4%+52.7%+32.9%
Ondo State+174.1%+83.6%+44.5%
Nigeria+186.7%+90.6%+48.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Owo

Tuổi trung vị: 20.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Owo20.6 yrs21.4 yrs19.8 yrs
Ondo State20.3 yrs21 yrs19.7 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Owo

Mật độ dân số: 13.404 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Owo165.87612,4 km²13.404 / km²
Ondo State4,5 million14.997,7 km²300 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Owo

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Owo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Owo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Owo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Owo102,343 tn0.62 tn8,270.1 tons/km²
Ondo State2,563,415 tn0.57 tn170.9 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Owo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)102,343 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,270.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Owo

Owo là thị xã nông nghiệp ở tây nam Nigeria, ở bang Ondo. Owo cũng là tên của quốc gia-thành phố Yoruba ở khu vực tây nam của Nigeria ngày nay, một địa danh tồn tại giữa những năm 1400 và 1600. xã này nằm ở khu vực nông nghiệp sản xuất hồ tiêu, ngô, cô ca, bô..

Trang Wikipedia về Owo
Hình ảnh về Owo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.