Danh mục tại Ondo

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpChế biến cáChợ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng máy phát điệnCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý gia súcDầu nhờnDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ thăm dò dầu khíĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMôi giới thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 620

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ondo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Cửa hàng quần áo756
Nhà thờ733
Giáo dục69331 years
Mua sắm602
Mua Sắm Khác599
Quản lí đoàn thể562
Thẩm mỹ viện524
Thiết kế đặc biệt410
Tôn giáo37224 years
Trạm xăng358
Bệnh viện308
Cửa hàng điện tử298
Chỗ ở khác293
Bãi đậu xe và nhà để xe290

Thông tin về Ondo

Khu vực18.1 km²
Dân số217.620
Dân số nam108.055 (49.7%)
Dân số nữ109.565 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+75.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.5%
Độ tuổi trung bình20.7 tuổi (Nam: 20, Nữ: 21.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.060 (2022)
Mã Vùng34
Các vùng lân cậnoka, Sabo yaba, AGBOGBO-OKE YABA, From Akure, it’s the Total Service Station by the Left
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Tây Phi
Vĩ độ & Kinh độ7.09316, 4.83528
Mã Bưu Chính220251351101351102

Bản đồ Ondo

Bản đồ tương tác

Dân số Ondo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số123.939164.206186.758261.092217.620238.927262.459
Mật độ dân số6.861,7 / km²9.091 / km²10.339,5 / km²14.454,9 / km²12.048,2 / km²13.227,8 / km²14.530,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ondo từ 2000 đến 2020

Tăng 16.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ondo+75.6%+32.5%+16.5%
Ondo State
Nigeria
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ondo

Tuổi trung vị: 20.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ondo20.7 yrs21.4 yrs20 yrs
Ondo State20.3 yrs21 yrs19.7 yrs
Nigeria18.9 yrs19.3 yrs18.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ondo

Mật độ dân số: 12.048 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ondo217.62018,1 km²12.048 / km²
Ondo State4,5 million14.997,7 km²300 / km²
Nigeria182 million909.042,9 km²200 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ondo

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ondo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ondo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ondo

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.537$2.864$3.257$3.669$4.761$6.764$5.057$5.060
Tổng GDP$39,6 Tr$55,7 Tr$77,5 Tr$117,1 Tr$206,8 Tr$378,2 Tr$332,5 Tr$351,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ondo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ondo131,547 tn0.6 tn7,282.9 tons/km²
Ondo State2,563,415 tn0.57 tn170.9 tons/km²
Nigeria86,705,254 tn0.48 tn95.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ondo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)131,547 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,282.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.