Danh mục tại Ondo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ondo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Cửa hàng quần áo | 756 | — |
| Nhà thờ | 733 | — |
| Giáo dục | 693 | 31 years |
| Mua sắm | 602 | — |
| Mua Sắm Khác | 599 | — |
| Quản lí đoàn thể | 562 | — |
| Thẩm mỹ viện | 524 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 410 | — |
| Tôn giáo | 372 | 24 years |
| Trạm xăng | 358 | — |
| Bệnh viện | 308 | — |
| Cửa hàng điện tử | 298 | — |
| Chỗ ở khác | 293 | — |
| Bãi đậu xe và nhà để xe | 290 | — |
Thông tin về Ondo
| Khu vực | 18.1 km² |
| Dân số | 217.620 |
| Dân số nam | 108.055 (49.7%) |
| Dân số nữ | 109.565 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +75.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.5% |
| Độ tuổi trung bình | 20.7 tuổi (Nam: 20, Nữ: 21.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $5.060 (2022) |
| Mã Vùng | 34 |
| Các vùng lân cận | oka, Sabo yaba, AGBOGBO-OKE YABA, From Akure, it’s the Total Service Station by the Left |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.09316, 4.83528 |
| Mã Bưu Chính | 220251, 351101, 351102 |
Bản đồ Ondo
Bản đồ tương tác
Dân số Ondo
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 123.939 | 164.206 | 186.758 | 261.092 | 217.620 | 238.927 | 262.459 |
| Mật độ dân số | 6.861,7 / km² | 9.091 / km² | 10.339,5 / km² | 14.454,9 / km² | 12.048,2 / km² | 13.227,8 / km² | 14.530,6 / km² |
Thay đổi dân số Ondo từ 2000 đến 2020
Tăng 16.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ondo | +75.6% | +32.5% | +16.5% |
| Ondo State | — | — | — |
| Nigeria | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ondo
Tuổi trung vị: 20.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ondo | 20.7 yrs | 21.4 yrs | 20 yrs |
| Ondo State | 20.3 yrs | 21 yrs | 19.7 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Mật độ dân số của Ondo
Mật độ dân số: 12.048 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ondo | 217.620 | 18,1 km² | 12.048 / km² |
| Ondo State | 4,5 million | 14.997,7 km² | 300 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ondo
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ondo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ondo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ondo
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.537 | $2.864 | $3.257 | $3.669 | $4.761 | $6.764 | $5.057 | $5.060 |
| Tổng GDP | $39,6 Tr | $55,7 Tr | $77,5 Tr | $117,1 Tr | $206,8 Tr | $378,2 Tr | $332,5 Tr | $351,3 Tr |
Phát thải CO2 của Ondo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ondo | 131,547 tn | 0.6 tn | 7,282.9 tons/km² |
| Ondo State | 2,563,415 tn | 0.57 tn | 170.9 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 131,547 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.6 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,282.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


