Danh mục tại Igarra
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ làm đồ nội thấtCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCông ty truyền thôngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCông ty năng lượng mặt trờiĐại sứ quán và lãnh sựGiáo hội ngũ tuầnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi chính phủTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhDịch vụ chỉnh sửa videoDịch vụ máy tínhDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàNhà thầuNhà Thầu ChínhTổ chứcTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcCông ty giải tríDịch vụ nhiếp ảnhMakeup ArtistNgười trang trí nội thấtNhạc cụNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế thời trangNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánhCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuThợ mayAtm củaCông ty đầu tưCông ty luậtDịch vụ pháp lýNgân hàngBệnh việnChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNhà tư vấn sức khỏeTrung tâm y tếCông ty quản lý sự kiệnHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCơ quan quảng cáoCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ an ninhDịch vụ phát triển kinh doanhDịch vụ tiếp thị trên InternetTrung tâm thương mạiTruyền thôngTư vấn nguồn nhân lựcTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtCông ty quản lý bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sản công nghiệpChợCửa hàng bán nước quả épCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGara đỗ xeGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ
Thông tin về Igarra
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 50.685 |
| Dân số nam | 25.614 (50.5%) |
| Dân số nữ | 25.071 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +174.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.5% |
| Độ tuổi trung bình | 20.1 tuổi (Nam: 19.3, Nữ: 21.1) |
| Các vùng lân cận | Utua, From Auchi, 2nd Total Service Station by the Right Along Old UBA Bank |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Tây Phi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 7.29366, 6.10432 |
| Mã Bưu Chính | 312115, 900103 |
Bản đồ Igarra
Bản đồ tương tác
Dân số Igarra
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.466 | 33.309 | 42.063 | 45.011 | 50.685 |
| Mật độ dân số | 10.552 / km² | 19.033,7 / km² | 24.036 / km² | 25.720,6 / km² | 28.962,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Igarra từ 2000 đến 2015
Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Igarra | +143.8% | +35.1% | +7% |
| Edo | +147.3% | +72.9% | +39.5% |
| Nigeria | +186.7% | +90.6% | +48.3% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Igarra
Tuổi trung vị: 20.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Igarra | 20.1 yrs | 21.1 yrs | 19.3 yrs |
| Edo | 20.9 yrs | 21.3 yrs | 20.4 yrs |
| Nigeria | 18.9 yrs | 19.3 yrs | 18.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Igarra
Mật độ dân số: 28.963 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Igarra | 50.685 | 1,75 km² | 28.963 / km² |
| Edo | 4,1 million | 19.555,6 km² | 208 / km² |
| Nigeria | 182 million | 909.042,9 km² | 200 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Igarra
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Igarra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Igarra | 28,372 tn | 0.56 tn | 16,212.8 tons/km² |
| Edo | 2,191,731 tn | 0.54 tn | 112.1 tons/km² |
| Nigeria | 86,705,254 tn | 0.48 tn | 95.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Igarra
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,372 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,212.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


