Doanh nghiệp tại Machang
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Nhà hàng: 22,9%
Mua sắm: 17,5%
Khách sạn & Du lịch: 8,5%
Đồ ăn: 8%
Giáo dục: 6,5%
Ô tô: 5,8%
Khác: 30,8%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 49 | 4.6 | 0,7 |
| Trạm xăng | 25 | 3.7 | 0,3 |
| Quản lí công chúng | 34 | 4.1 | 0,5 |
| Giáo dục trung học | 40 | 4.4 | 0,6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 49 | 4.4 | 0,7 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 30 | 4.3 | 0,4 |
| Ngân hàng | 16 | 3.8 | 0,2 |
| Cửa hàng tiện lợi | 19 | 3.8 | 0,3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 | 3.7 | 0,3 |
| Chỗ ở khác | 42 | 3.7 | 0,6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 4.5 | 0,3 |
| Bệnh viện | 25 | 3.9 | 0,3 |
| Sức khoẻ và y tế | 29 | 4.3 | 0,4 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 83 | 4.1 | 1,2 |
| Nhà hàng Malaysia | 74 | 3.4 | 1,0 |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 17 | 3.2 | 0,2 |
| Quán cà phê | 45 | 3.6 | 0,6 |
| Cửa hàng phần cứng | 22 | 4.3 | 0,3 |
| Mua Sắm Khác | 24 | 3.6 | 0,3 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 25 | 4.1 | 0,3 |
| Khu vực Machang, Kelantan | 46,3 km² |
| Dân số | 71733 |
| Dân số nam | 35805 (49,9%) |
| Dân số nữ | 35927 (50,1%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +76,1% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +12,9% |
| Độ tuổi trung bình | 21,1 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 20,2 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 21,9 |
| Mã Vùng | 4, 9 |
| Các vùng lân cận | Kampung Batu Dua Puloh Lima, Kampung Belukar, Kampung Bukit Tiu, Kampung Membunga, Pekan Machang, Tanah Merah |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 11:16 |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 5.76407° / 102.21414° |
| Mã Bưu Chính | 15612 |
Machang, Kelantan - Bản đồ
Dân số Machang, Kelantan
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 40744 | 53500 | 63528 | 71733 |
| Mật độ dân số | 880,8 / km² | 1156 / km² | 1373 / km² | 1550 / km² |
Thay đổi dân số của Machang từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 12,9% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Machang, Kelantan | +76,1% | +34,1% | +12,9% |
| Kelantan | +82,9% | +34,6% | +12,8% |
| Malaysia | +145,8% | +66,5% | +29,4% |
Độ tuổi trung bình ở Machang, Kelantan
Độ tuổi trung bình: 21,1 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Machang, Kelantan | 21,1 năm | 21,9 năm | 20,2 năm |
| Kelantan | 22,6 năm | 23,5 năm | 21,7 năm |
| Malaysia | 25,8 năm | 25,7 năm | 25,8 năm |
Cây dân số của Machang, Kelantan
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 3175 | 2952 | 6128 |
| 5-9 | 3959 | 3756 | 7715 |
| 10-14 | 4811 | 4567 | 9379 |
| 15-19 | 5830 | 5615 | 11446 |
| 20-24 | 2983 | 2797 | 5781 |
| 25-29 | 1999 | 1747 | 3746 |
| 30-34 | 1742 | 1709 | 3451 |
| 35-39 | 1698 | 1989 | 3688 |
| 40-44 | 1810 | 2106 | 3916 |
| 45-49 | 2029 | 2298 | 4328 |
| 50-54 | 1702 | 1938 | 3641 |
| 55-59 | 1440 | 1564 | 3004 |
| 60-64 | 1211 | 1229 | 2440 |
| 65-69 | 803 | 947 | 1751 |
| 70-74 | 611 | 713 | 1325 |
| 75-79 | 0 | 0 | 0 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Machang, Kelantan
Mật độ dân số: 1550 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Machang, Kelantan | 71733 | 46,3 km² | 1550 / km² |
| Kelantan | 1,5 triệu | 15.031,4 km² | 102,0 / km² |
| Malaysia | 29,6 triệu | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Machang, Kelantan
Dân số ước tính từ năm 1810 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Machang Pekan Machang: 33,7%
Kampung Belukar: 6,6%
Tanah Merah: 4,8%
Kampung Bukit Tiu: 4,8%
Khác: 50,2%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Machang Mã Vùng 9: 45,9%
Mã Vùng 19: 12,4%
Mã Vùng 13: 11,7%
Mã Vùng 6: 8%
Mã Vùng 12: 5%
Mã Vùng 17: 5%
Khác: 12%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Machang, Kelantan
Vừa phải: 53,4%
Không tốn kém: 43,9%
Đắt: 2,7%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Machang, Kelantan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Machang, Kelantan | 405.658 tn | 5,66 tn | 8.769 tn/km² |
| Kelantan | 8.646.419 tn | 5,64 tn | 575,2 tn/km² |
| Malaysia | 198.593.412 tn | 6,71 tn | 602,1 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Machang, Kelantan
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 405.658 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 5,66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 8.769 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Sạt lở | Trung bình (6) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



