Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lenga

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)52

Thông tin về Lenga

Khu vực238.1 km²
Dân số7.203
Dân số nam3.686 (51.2%)
Dân số nữ3.517 (48.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+97.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.0%
Độ tuổi trung bình28.3 tuổi (Nam: 28.2, Nữ: 28.4)
Các vùng lân cậnLenga
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.27500, 102.81580
Mã Bưu Chính84040

Bản đồ Lenga

Bản đồ tương tác

Dân số Lenga

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.6514.9115.9056.6737.203
Mật độ dân số15,3 / km²20,6 / km²24,8 / km²28 / km²30,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lenga từ 2000 đến 2015

Tăng 13% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lenga+82.8%+35.9%+13%
Johor+137.8%+65.5%+29.8%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lenga

Tuổi trung vị: 28.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lenga28.3 yrs28.4 yrs28.2 yrs
Johor26.6 yrs26.5 yrs26.6 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lenga

Mật độ dân số: 30,3 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lenga7.203238,1 km²30,3 / km²
Johor3,5 million18.988,3 km²182 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lenga

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lenga

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lenga

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lenga53,195 tn7.39 tn223.5 tons/km²
Johor25,270,859 tn7.3 tn1,330.9 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lenga
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,195 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)223.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeMedium (3.8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.