Danh mục tại Muar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Muar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,734 | 39 years |
| Mua sắm | 959 | 39 years |
| Quán cà phê | 482 | — |
| Quản lí đoàn thể | 454 | 20 years |
| Giáo dục | 391 | 41 years |
| Sửa chữa xe hơi | 372 | — |
| Chỗ ở khác | 340 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 276 | — |
| Cửa hàng quần áo | 261 | — |
| Thẩm mỹ viện | 261 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 246 | — |
| Mua Sắm Khác | 231 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 219 | 28 years |
Thông tin về Muar
| Khu vực | 616.7 km² |
| Dân số | 308.242 |
| Dân số nam | 159.987 (51.9%) |
| Dân số nữ | 148.255 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +82.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.6% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 27.6, Nữ: 27.7) |
| Mã Vùng | 6, 6981 |
| Các vùng lân cận | Pekan Muar, Taman Sri Tanjung, Taman Sri Emas, Taman Sri Maharani, Taman Indah |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 2.04420, 102.56890 |
| Mã Bưu Chính | 84000, 84010, 84200, 84300, 84400, More |
Bản đồ Muar
Bản đồ tương tác
Dân số Muar
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 168.856 | 224.818 | 262.202 | 287.486 | 308.242 |
| Mật độ dân số | 273,8 / km² | 364,6 / km² | 425,2 / km² | 466,2 / km² | 499,8 / km² |
Thay đổi dân số Muar từ 2000 đến 2015
Tăng 9.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Muar | +70.3% | +27.9% | +9.6% |
| Johor | +137.8% | +65.5% | +29.8% |
| Malaysia | +145.8% | +66.5% | +29.4% |
Tuổi trung vị của Muar
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Muar | 27.6 yrs | 27.7 yrs | 27.6 yrs |
| Johor | 26.6 yrs | 26.5 yrs | 26.6 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Muar
Mật độ dân số: 500 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Muar | 308.242 | 616,7 km² | 500 / km² |
| Johor | 3,5 million | 18.988,3 km² | 182 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Muar
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Muar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Muar
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Muar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Muar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Muar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Muar | 2,195,267 tn | 7.12 tn | 3,559.8 tons/km² |
| Johor | 25,270,859 tn | 7.3 tn | 1,330.9 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,195,267 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,559.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (3.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/25/08 | 8:58 PM | 3.8 | 80.2 km | 35,000 m | northern Sumatra, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

