Danh mục tại Segamat

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nhà máyNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩm đông lạnhNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngSản xuất nông nghiệpThợ hànThợ kim hoànThợ làm đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 328

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Segamat

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng775
Mua sắm44019 years
Quán cà phê208
Sửa chữa xe hơi207
Quản lí đoàn thể189
Giáo dục174
Chỗ ở khác151
Cửa hàng quần áo130
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị115
Cửa hàng kim loạt113
Cửa hàng điện tử102
Thẩm mỹ viện101
Tôn giáo94

Thông tin về Segamat

Khu vực197.7 km²
Dân số68.736
Dân số nam34.315 (49.9%)
Dân số nữ34.421 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình26.9 tuổi (Nam: 26.9, Nữ: 26.8)
Mã Vùng7, 7931
Các vùng lân cậnKampung Abdullah, Taman Yayasan, Kampung Gubah, Bandar Segamat Baru, Bandar Putra
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ2.51480, 102.81580
Mã Bưu Chính85000850098501085020

Bản đồ Segamat

Bản đồ tương tác

Dân số Segamat

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số58.06067.41369.05363.75468.736
Mật độ dân số293,7 / km²341 / km²349,3 / km²322,5 / km²347,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Segamat từ 2000 đến 2015

Giảm 7.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Segamat+9.8%-5.4%-7.7%
Johor+137.8%+65.5%+29.8%
Malaysia+145.8%+66.5%+29.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Segamat

Tuổi trung vị: 26.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Segamat26.9 yrs26.8 yrs26.9 yrs
Johor26.6 yrs26.5 yrs26.6 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Segamat

Mật độ dân số: 348 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Segamat68.736197,7 km²348 / km²
Johor3,5 million18.988,3 km²182 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Segamat

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Segamat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Segamat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Segamat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Segamat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Segamat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Segamat506,741 tn7.37 tn2,563.3 tons/km²
Johor25,270,859 tn7.3 tn1,330.9 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Segamat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)506,741 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,563.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (3.2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Segamat

Huyện Segamat là một huyện thuộc bang Johor của Malaysia. Huyện Segamat có dân số thời điểm năm 2010 ước tính khoảng 183341 người.

Trang Wikipedia về Segamat
Hình ảnh về Segamat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.