Doanh nghiệp tại Kubang Kerian
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Nhà hàng: 28,6%
Y học: 18,7%
Mua sắm: 14,6%
Giáo dục: 5,3%
Khác: 32,8%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 7 | 1,0 | |
| Thẩm mỹ viện | 6 | 0,9 | |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 1,0 | |
| Giáo dục trung học | 12 | 1,7 | |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 18 | 5.0 | 2,6 |
| Xây dựng nhà ở | 5 | 0,7 | |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 3.0 | 1,0 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 2.5 | 1,3 |
| Bệnh viện | 44 | 6,3 | |
| Các nha sĩ | 5 | 0,7 | |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | 3.5 | 0,9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 9 | 1,3 | |
| Buffet | 8 | 1,1 | |
| Nhà hàng Malaysia | 27 | 3,8 | |
| Quán cà phê | 10 | 4.2 | 1,4 |
| Cửa hàng quần áo | 7 | 1,0 | |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 1,1 | |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 12 | 1,7 |
| Khu vực Kubang Kerian, Kelantan | 1,527 km² |
| Dân số | 7027 |
| Dân số nam | 3398 (48,4%) |
| Dân số nữ | 3629 (51,6%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +86,5% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +30,5% |
| Độ tuổi trung bình | 24,1 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 23,3 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 24,9 |
| Mã Vùng | 4918, 5622, 9 |
| Các vùng lân cận | Kampung Bahru, Kubang Kerian |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 20:28 |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 6.09123° / 102.27938° |
Kubang Kerian, Kelantan - Bản đồ
Dân số Kubang Kerian, Kelantan
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3767 | 4419 | 5386 | 7027 |
| Mật độ dân số | 2467 / km² | 2894 / km² | 3527 / km² | 4602 / km² |
Thay đổi dân số của Kubang Kerian từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 30,5% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Kubang Kerian, Kelantan | +86,5% | +59% | +30,5% |
| Kota Bharu | +103,4% | +43% | +16,7% |
| Kelantan | +82,9% | +34,6% | +12,8% |
| Malaysia | +145,8% | +66,5% | +29,4% |
Độ tuổi trung bình ở Kubang Kerian, Kelantan
Độ tuổi trung bình: 24,1 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kubang Kerian, Kelantan | 24,1 năm | 24,9 năm | 23,3 năm |
| Kota Bharu | 23,7 năm | 24,6 năm | 22,8 năm |
| Kelantan | 22,6 năm | 23,5 năm | 21,7 năm |
| Malaysia | 25,8 năm | 25,7 năm | 25,8 năm |
Cây dân số của Kubang Kerian, Kelantan
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 301 | 298 | 600 |
| 5-9 | 346 | 348 | 695 |
| 10-14 | 393 | 397 | 791 |
| 15-19 | 429 | 431 | 860 |
| 20-24 | 351 | 346 | 697 |
| 25-29 | 264 | 246 | 511 |
| 30-34 | 223 | 234 | 457 |
| 35-39 | 188 | 238 | 427 |
| 40-44 | 192 | 241 | 433 |
| 45-49 | 202 | 247 | 450 |
| 50-54 | 176 | 215 | 392 |
| 55-59 | 130 | 152 | 283 |
| 60-64 | 104 | 112 | 217 |
| 65-69 | 60 | 76 | 136 |
| 70-74 | 38 | 48 | 86 |
| 75-79 | 0 | 0 | 0 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Kubang Kerian, Kelantan
Mật độ dân số: 4602 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Kubang Kerian, Kelantan | 7027 | 1,527 km² | 4602 / km² |
| Kota Bharu | 476379 | 352,4 km² | 1351 / km² |
| Kelantan | 1,5 triệu | 15.031,4 km² | 102,0 / km² |
| Malaysia | 29,6 triệu | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Kubang Kerian, Kelantan
Dân số ước tính từ năm 1860 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Kubang Kerian Kubang Kerian: 69,2%
Kampung Bahru: 11,5%
Kenali: 3,8%
Pasir Tumbuh: 3,8%
Kg Padang Demit: 3,8%
Telok Baru II, Demit: 3,8%
Universiti Sains Malaysia: 3,8%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kubang Kerian Mã Vùng 9: 67,2%
Mã Vùng 19: 13,1%
Mã Vùng 13: 8,2%
Khác: 11,5%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kubang Kerian, Kelantan
Vừa phải: 61,3%
Không tốn kém: 35%
Đắt: 3,7%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Kubang Kerian, Kelantan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kubang Kerian, Kelantan | 40.033 tn | 5,7 tn | 26.221 tn/km² |
| Kota Bharu | 2.690.568 tn | 5,65 tn | 7.634 tn/km² |
| Kelantan | 8.646.419 tn | 5,64 tn | 575,2 tn/km² |
| Malaysia | 198.593.412 tn | 6,71 tn | 602,1 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Kubang Kerian, Kelantan
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40.033 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 5,7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 26.221 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



