Danh mục tại Arau

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpĐại lí bán sỉNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngSản xuất nông nghiệpTrại giống gia súcCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnBưu điệnĐiểm đến tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi chùa Phật giáoNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ dùng gia đình
Hiển thị 1-50 của 183

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arau

Thông tin về Arau

Khu vực149.7 km²
Dân số63.545
Dân số nam29.890 (47.0%)
Dân số nữ33.655 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.0%
Độ tuổi trung bình22 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 21.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$13.631 (2022)
Mã Vùng4
Các vùng lân cậnArau, Uitm Arau, Pauh, Taman Seri Wang, Kampung Ulu Pauh
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ6.43269, 100.26893
Mã Bưu Chính02600026070260906100

Bản đồ Arau

Bản đồ tương tác

Dân số Arau

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.81048.50756.72463.79663.54563.76564.160
Mật độ dân số239,2 / km²324,1 / km²378,9 / km²426,2 / km²424,5 / km²426 / km²428,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arau từ 2000 đến 2020

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arau+77.5%+31%+12%
Perlis
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arau

Tuổi trung vị: 22 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arau22 yrs21.8 yrs22.2 yrs
Perlis24.9 yrs25.1 yrs24.7 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arau

Mật độ dân số: 425 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arau63.545149,7 km²425 / km²
Perlis235.138818,7 km²287 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arau

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arau

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arau

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Arau

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$6.402$7.987$8.451$9.937$11.060$13.109$12.632$13.631
Tổng GDP$294 Tr$410,4 Tr$467,5 Tr$591,7 Tr$682,2 Tr$812,6 Tr$769,5 Tr$831,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Arau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arau400,507 tn6.3 tn2,675.6 tons/km²
Perlis1,438,951 tn6.12 tn1,757.5 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)400,507 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,675.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.