Danh mục tại Alor Setar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alor Setar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 2,518 | 27 years |
| Mua sắm | 1,396 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 677 | — |
| Quán cà phê | 630 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 546 | — |
| Chỗ ở khác | 528 | — |
| Giáo dục | 496 | 63 years |
| Cửa hàng quần áo | 466 | 19 years |
| Cửa hàng kim loạt | 393 | — |
| Thẩm mỹ viện | 354 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 352 | — |
| Cửa hàng điện tử | 350 | 11 years |
Thông tin về Alor Setar
| Khu vực | 444.1 km² |
| Dân số | 383.992 |
| Dân số nam | 191.962 (50.0%) |
| Dân số nữ | 192.030 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +96.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.6% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 26.9, Nữ: 28.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $16.724 (2022) |
| Mã Vùng | 4, 4700, 4702, 4705 |
| Các vùng lân cận | Bandar Alor Setar, Kampung Lubok Peringgi, Alor Malai, Pekan Simpang Kuala, Taman Rakyat Mergong |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Malaysia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 6.12104, 100.36014 |
| Mã Bưu Chính | 05000, 05050, 05100, 05150, 05200, More |
Bản đồ Alor Setar
Bản đồ tương tác
Dân số Alor Setar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 195.469 | 263.198 | 313.322 | 350.780 | 383.992 | 385.956 | 377.976 |
| Mật độ dân số | 440,2 / km² | 592,7 / km² | 705,6 / km² | 789,9 / km² | 864,7 / km² | 869,1 / km² | 851,2 / km² |
Thay đổi dân số Alor Setar từ 2000 đến 2020
Tăng 22.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alor Setar | +96.4% | +45.9% | +22.6% |
| Kedah | — | — | — |
| Malaysia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Alor Setar
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alor Setar | 27.6 yrs | 28.3 yrs | 26.9 yrs |
| Kedah | 25.5 yrs | 26.1 yrs | 25.1 yrs |
| Malaysia | 25.7 yrs | 25.7 yrs | 25.8 yrs |
Mật độ dân số của Alor Setar
Mật độ dân số: 865 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alor Setar | 383.992 | 444,1 km² | 865 / km² |
| Kedah | 2 million | 9.465,1 km² | 216 / km² |
| Malaysia | 29,6 million | 329.840,2 km² | 89,7 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alor Setar
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Alor Setar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alor Setar
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alor Setar
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Alor Setar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Alor Setar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alor Setar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $7.698 | $10.115 | $10.830 | $10.998 | $12.443 | $13.721 | $15.274 | $16.724 |
| Tổng GDP | $2,2 T | $3,1 T | $3,3 T | $3,6 T | $4,3 T | $4,9 T | $5,8 T | $6,4 T |
Phát thải CO2 của Alor Setar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alor Setar | 2,350,340 tn | 6.12 tn | 5,292.8 tons/km² |
| Kedah | 12,649,101 tn | 6.18 tn | 1,336.4 tons/km² |
| Malaysia | 198,593,412 tn | 6.71 tn | 602.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,350,340 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,292.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Alor Setar
Alor Setar - hay còn gọi là Alor Star trong giai đoạn 2004-2008 - là thủ phủ bang Kedah của Malaysia, đồng thời là trung tâm hành chính huyện Kota Setar. Thành phố là nơi sinh ra của Ng Kuan Jie, là một trung tâm phân phối cho sản xuất và sản phẩm nông nghiệp ..
Trang Wikipedia về Alor Setar
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


