Danh mục tại Kangar

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệNgười mua trang sứcNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp máy móc thực phẩmNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp trứngNhà máyNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất thépNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uốngNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựng
Hiển thị 1-50 của 413

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kangar

Thông tin về Kangar

Khu vực210.3 km²
Dân số114.134
Dân số nam55.962 (49.0%)
Dân số nữ58.172 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+80.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.6%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 26, Nữ: 26.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$15.055 (2022)
Mã Vùng4, 4631, 4634, 4908
Các vùng lân cậnPusat Bandar Kangar, Taman Sena Indah, Taman Mutiara, Taman Perlis, Kampung Bukit Lagi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Malaysia
Vĩ độ & Kinh độ6.44140, 100.19862
Mã Bưu Chính0100001007010090150001502More

Bản đồ Kangar

Bản đồ tương tác

Dân số Kangar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số63.21085.579101.388113.427114.134114.245114.740
Mật độ dân số300,6 / km²407 / km²482,2 / km²539,5 / km²542,8 / km²543,4 / km²545,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kangar từ 2000 đến 2020

Tăng 12.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kangar+80.6%+33.4%+12.6%
Perlis
Malaysia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kangar

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kangar26.4 yrs26.8 yrs26 yrs
Perlis24.9 yrs25.1 yrs24.7 yrs
Malaysia25.7 yrs25.7 yrs25.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kangar

Mật độ dân số: 543 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kangar114.134210,3 km²543 / km²
Perlis235.138818,7 km²287 / km²
Malaysia29,6 million329.840,2 km²89,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kangar

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kangar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kangar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kangar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kangar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kangar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$7.461$9.984$10.792$12.004$12.371$14.045$13.743$15.055
Tổng GDP$371,1 Tr$524,1 Tr$586,4 Tr$706,8 Tr$762,7 Tr$876 Tr$843 Tr$920,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kangar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kangar708,855 tn6.21 tn3,371.5 tons/km²
Perlis1,438,951 tn6.12 tn1,757.5 tons/km²
Malaysia198,593,412 tn6.71 tn602.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kangar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)708,855 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,371.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.