Danh mục tại Uruma
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Uruma
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 439 | 3.9 |
| Nhà hàng | 211 | 4 |
| Giáo dục | 131 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 128 | 3.7 |
| Tiệm cắt tóc | 127 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 112 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 111 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 89 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 82 | 3.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 74 | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 61 | 3.6 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 57 | 4 |
| Quán cà phê | 53 | 4.2 |
| Trạm xăng | 47 | 3.8 |
| Ô tô | 47 | 3.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 44 | 3.2 |
| Sửa chữa cơ thể | 41 | 3.8 |
| Các tổ chức thành viên khác | 41 | 3.6 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 40 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 38 | 3.8 |
| Các nha sĩ | 37 | 4 |
| Bất Động Sản | 35 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 33 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 33 | 3.6 |
| Thợ cắt tóc | 31 | 4 |
Thông tin về Uruma
| Khu vực | 16.9 km² |
| Dân số | 35.353 |
| Dân số nam | 17.537 (49.6%) |
| Dân số nữ | 17.816 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 40.5) |
| Các vùng lân cận | Akamichi, Esu, Taba, Suzaki, Ishikawa Higashionna |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.37609, 127.85908 |
| Mã Bưu Chính | 904 |
Bản đồ Uruma
Bản đồ tương tác
Dân số Uruma
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.960 | 31.645 | 33.989 | 34.985 | 35.353 |
| Mật độ dân số | 1.709,8 / km² | 1.868,3 / km² | 2.006,7 / km² | 2.065,5 / km² | 2.087,3 / km² |
Thay đổi dân số Uruma từ 2000 đến 2015
Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Uruma | +20.8% | +10.6% | +2.9% |
| Okinawa | +33.2% | +14.4% | +6.5% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Uruma
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Uruma | 39.6 yrs | 40.5 yrs | 38.8 yrs |
| Okinawa | 40 yrs | 40.9 yrs | 39.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Uruma
Mật độ dân số: 2.087 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Uruma | 35.353 | 16,9 km² | 2.087 / km² |
| Okinawa | 1,3 million | 2.262,4 km² | 592 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Uruma
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Uruma
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Uruma
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Uruma
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Uruma
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Uruma | 5,797 tn | 0.16 tn | 342.2 tons/km² |
| Okinawa | 927,666 tn | 0.69 tn | 410 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,797 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 342.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/19 | 9:15 PM | 4.4 | 47 km | 10,000 m | 31km NW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 7/21/19 | 9:13 PM | 4.6 | 39.2 km | 10,000 m | 26km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 1/24/19 | 12:15 PM | 4.8 | 61.8 km | 42,250 m | 35km NNE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 5/25/18 | 10:06 AM | 4.6 | 51.1 km | 58,060 m | 39km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 5/10/18 | 11:34 PM | 4.5 | 52 km | 31,370 m | 28km ENE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 3/6/18 | 12:19 PM | 4.6 | 31.7 km | 50,390 m | 18km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 11/22/17 | 8:30 PM | 4.4 | 16.4 km | 44,490 m | 10km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/5/17 | 6:56 AM | 4.5 | 24.3 km | 46,020 m | 18km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/2/17 | 9:26 PM | 4.3 | 58.5 km | 12,070 m | 55km ESE of Haebaru, Japan | usgs.gov |
| 8/8/17 | 8:51 AM | 4.5 | 56.4 km | 51,280 m | 43km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
Uruma
Urama (tiếng Okinawa thành Uchinagu) là một thành phố của Nhật Bản trên đảo Okinawa. Thành phố được thành lập vào năm 2005 trên cơ sở sáp nhập các thành phố, trị trân và làng Gushikawa, Ishikawa, Katsuren và Yonashiro. Cái tên Uruma bắt nguồn từ các từ trong t..
Trang Wikipedia về Uruma
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

