Danh mục tại Uruma

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe cũĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiÔ tôPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láCửa hàng quần áoGiặt ủiPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc người cao tuổiChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan chính phủNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuân ĐộiQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoTrung tâm tái chếCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCải tạo các tòa nhàCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục trung họcGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCâu lạc bộ khiêu vũ và vũ trườngCông viên giải tríNhạc cụNhiếp ảnhPhòng hòa nhạc và nhà hátPhòng trưng bày nghệ thuậtSân vận động và đấu trườngThiết kế đặc biệtThư việnBán hàng rongBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bán kẹoCửa hàng hải sảnCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng PhápNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêRau QuảSteakhousesTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBác sĩ da liễuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩChâm cứuChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNghĩa trang và nhà xácNhà trẻPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngY sĩ nhãn khoaY táMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động SảnCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngĐồ Thể ThaoSân chơiSân GolfThể thao và giải tríThuyềnXe đạpChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxiThuyền chở kháchVận chuyển hàng hoá/ thương mạiVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Uruma

Hiển thị 1-25 của 27

Thông tin về Uruma

Khu vực16.9 km²
Dân số35.353
Dân số nam17.537 (49.6%)
Dân số nữ17.816 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 40.5)
Các vùng lân cậnAkamichi, Esu, Taba, Suzaki, Ishikawa Higashionna
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ26.37609, 127.85908
Mã Bưu Chính904

Bản đồ Uruma

Bản đồ tương tác

Dân số Uruma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số28.96031.64533.98934.98535.353
Mật độ dân số1.709,8 / km²1.868,3 / km²2.006,7 / km²2.065,5 / km²2.087,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Uruma từ 2000 đến 2015

Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Uruma+20.8%+10.6%+2.9%
Okinawa+33.2%+14.4%+6.5%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Uruma

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Uruma39.6 yrs40.5 yrs38.8 yrs
Okinawa40 yrs40.9 yrs39.1 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Uruma

Mật độ dân số: 2.087 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Uruma35.35316,9 km²2.087 / km²
Okinawa1,3 million2.262,4 km²592 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Uruma

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Uruma

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Uruma

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Uruma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Uruma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Uruma5,797 tn0.16 tn342.2 tons/km²
Okinawa927,666 tn0.69 tn410 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Uruma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,797 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)342.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/21/199:15 PM4.447 km10,000 m31km NW of Nago, Japanusgs.gov
7/21/199:13 PM4.639.2 km10,000 m26km WNW of Nago, Japanusgs.gov
1/24/1912:15 PM4.861.8 km42,250 m35km NNE of Nago, Japanusgs.gov
5/25/1810:06 AM4.651.1 km58,060 m39km WNW of Naha-shi, Japanusgs.gov
5/10/1811:34 PM4.552 km31,370 m28km ENE of Nago, Japanusgs.gov
3/6/1812:19 PM4.631.7 km50,390 m18km WNW of Nago, Japanusgs.gov
11/22/178:30 PM4.416.4 km44,490 m10km NNW of Ishikawa, Japanusgs.gov
9/5/176:56 AM4.524.3 km46,020 m18km NNW of Ishikawa, Japanusgs.gov
9/2/179:26 PM4.358.5 km12,070 m55km ESE of Haebaru, Japanusgs.gov
8/8/178:51 AM4.556.4 km51,280 m43km WNW of Naha-shi, Japanusgs.gov

Uruma

Urama (tiếng Okinawa thành Uchinagu) là một thành phố của Nhật Bản trên đảo Okinawa. Thành phố được thành lập vào năm 2005 trên cơ sở sáp nhập các thành phố, trị trân và làng Gushikawa, Ishikawa, Katsuren và Yonashiro. Cái tên Uruma bắt nguồn từ các từ trong t..

Trang Wikipedia về Uruma
Hình ảnh về Uruma

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.