Danh mục tại Naha
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Naha
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 3,090 | 3.9 |
| Nhà hàng | 2,899 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,038 | 4 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 830 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 742 | 4 |
| Thẩm mỹ viện | 597 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 590 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 570 | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 562 | 4.1 |
| Giáo dục | 555 | 3.9 |
| Quán cà phê | 492 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 419 | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 386 | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 328 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 325 | 4 |
| Quản lí công chúng | 294 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 267 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 229 | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 228 | 4.1 |
Thông tin về Naha
| Khu vực | 86.4 km² |
| Dân số | 467.468 |
| Dân số nam | 225.881 (48.3%) |
| Dân số nữ | 241.587 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 40.9) |
| Mã Vùng | 98 |
| Các vùng lân cận | Makishi, 3 Chome, Kumoji, 3 Chome, Kumoji, 1 Chome, Matsuo, 2 Chome, Izumizaki, 1 Chome |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.21667, 127.68333 |
| Mã Bưu Chính | 900, 901, 902, 903, 904 |
Bản đồ Naha
Bản đồ tương tác
Dân số Naha
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 341.118 | 402.520 | 432.339 | 463.425 | 467.468 |
| Mật độ dân số | 3.949,3 / km² | 4.660,1 / km² | 5.005,4 / km² | 5.365,3 / km² | 5.412,1 / km² |
Thay đổi dân số Naha từ 2000 đến 2015
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Naha | +35.9% | +15.1% | +7.2% |
| Okinawa | +33.2% | +14.4% | +6.5% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Naha
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Naha | 39.8 yrs | 40.9 yrs | 38.8 yrs |
| Okinawa | 40 yrs | 40.9 yrs | 39.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Naha
Mật độ dân số: 5.412 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Naha | 467.468 | 86,4 km² | 5.412 / km² |
| Okinawa | 1,3 million | 2.262,4 km² | 592 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Naha
Dân số ước tính từ 1710 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Naha
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Naha
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Naha
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Naha
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Naha
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Naha | 814,966 tn | 1.74 tn | 9,435.2 tons/km² |
| Okinawa | 927,666 tn | 0.69 tn | 410 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 814,966 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,435.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/19 | 9:15 PM | 4.4 | 64.1 km | 10,000 m | 31km NW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 7/21/19 | 9:13 PM | 4.6 | 55.7 km | 10,000 m | 26km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 4/27/19 | 3:30 PM | 4.4 | 64.7 km | 68,870 m | 64km NW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 10/13/18 | 11:19 PM | 4.6 | 62.7 km | 10,000 m | 57km ESE of Itoman, Japan | usgs.gov |
| 5/25/18 | 10:06 AM | 4.6 | 39.3 km | 58,060 m | 39km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 3/6/18 | 12:19 PM | 4.6 | 50.4 km | 50,390 m | 18km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 11/22/17 | 8:30 PM | 4.4 | 34.8 km | 44,490 m | 10km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/5/17 | 6:56 AM | 4.5 | 41 km | 46,020 m | 18km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 8/8/17 | 8:51 AM | 4.5 | 43.9 km | 51,280 m | 43km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
| 8/8/17 | 5:49 AM | 5.1 | 58.7 km | 30,340 m | 58km WNW of Naha-shi, Japan | usgs.gov |
Naha
Naha (phát âm theo tiếng Nhật, 那覇市) hoặc Nāfa (phát âm theo tiếng Okinawa) là một thành phố của Nhật Bản. Đây là thủ phủ, cùng là trung tâm thương mại, văn hóa, giáo dục và là thành phố lớn nhất của tỉnh Okinawa. hiện đại được thành lập vào năm 1920 tại địa đ..
Trang Wikipedia về Naha
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

