Danh mục tại Nago
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nago
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 114 |
| Xây dựng các tòa nhà | 61 |
| Căn hộ | 46 |
| Nhà hàng Nhật Bản | 44 |
| Chỗ ở khác | 43 |
| Hãng Du Lịch | 42 |
| Quán cà phê | 36 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 35 |
| Tiệm cắt tóc | 30 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 29 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 |
| Mua sắm | 26 |
| Bất Động Sản | 25 |
| Thẩm mỹ viện | 24 |
| Bảo tàng | 21 |
Thông tin về Nago
| Khu vực | 9.1 km² |
| Dân số | 1.743 |
| Dân số nam | 870 (49.9%) |
| Dân số nữ | 873 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +88.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.5 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 40.5) |
| Mã Vùng | 980 |
| Các vùng lân cận | Biimata, Umusa, Gusuku, 1 Chome, Isagawa, Miyazato |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.61502, 127.98543 |
| Mã Bưu Chính | 905 |
Bản đồ Nago
Bản đồ tương tác
Dân số Nago
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 923 | 1.233 | 1.324 | 1.741 | 1.743 |
| Mật độ dân số | 101,2 / km² | 135,1 / km² | 145,1 / km² | 190,8 / km² | 191 / km² |
Thay đổi dân số Nago từ 2000 đến 2015
Tăng 31.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nago | +88.6% | +41.2% | +31.5% |
| Okinawa | +33.2% | +14.4% | +6.5% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Nago
Tuổi trung vị: 39.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nago | 39.5 yrs | 40.5 yrs | 38.7 yrs |
| Okinawa | 40 yrs | 40.9 yrs | 39.1 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Nago
Mật độ dân số: 191 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nago | 1.743 | 9,1 km² | 191 / km² |
| Okinawa | 1,3 million | 2.262,4 km² | 592 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nago
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Nago
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nago
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nago
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nago
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nago | 198 tn | 0.11 tn | 21.7 tons/km² |
| Okinawa | 927,666 tn | 0.69 tn | 410 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 198 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/19 | 9:37 PM | 4.5 | 44.3 km | 30,040 m | 47km N of Nago, Japan | usgs.gov |
| 7/21/19 | 9:15 PM | 4.4 | 29.7 km | 10,000 m | 31km NW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 7/21/19 | 9:13 PM | 4.6 | 26.1 km | 10,000 m | 26km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 4/16/19 | 9:19 AM | 4.5 | 64.7 km | 74,230 m | 67km NNE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 1/24/19 | 12:15 PM | 4.8 | 32.5 km | 42,250 m | 35km NNE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 5/10/18 | 11:34 PM | 4.5 | 26.7 km | 31,370 m | 28km ENE of Nago, Japan | usgs.gov |
| 3/6/18 | 12:19 PM | 4.6 | 18.6 km | 50,390 m | 18km WNW of Nago, Japan | usgs.gov |
| 11/22/17 | 8:30 PM | 4.4 | 21.8 km | 44,490 m | 10km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/5/17 | 6:56 AM | 4.5 | 22.1 km | 46,020 m | 18km NNW of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 9/2/17 | 9:26 PM | 4.3 | 65 km | 12,070 m | 55km ESE of Haebaru, Japan | usgs.gov |
Nago
Nago là một thành phố của Nhật Bản, ở phía Bắc đảo Okinawa. Đây là nơi mà vào năm 2000 đã diễn ra hội nghị thượng đỉnh G8. Nơi đây còn có các văn phòng khu vực phía Bắc của chính quyền tỉnh Okinawa. Okinawa đang xây dựng Nago trở thành một trung tâm công nghệ ..
Trang Wikipedia về Nago
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

