Danh mục tại Ruffano
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ruffano
Thông tin về Ruffano
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 7.665 |
| Dân số nam | 3.686 (48.1%) |
| Dân số nữ | 3.979 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +7.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 40.5) |
| Các vùng lân cận | Torrepaduli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.98195, 18.24974 |
| Mã Bưu Chính | 73049 |
Bản đồ Ruffano
Bản đồ tương tác
Dân số Ruffano
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.152 | 7.408 | 7.373 | 7.478 | 7.665 |
| Mật độ dân số | 4.086,9 / km² | 4.233,1 / km² | 4.213,1 / km² | 4.273,1 / km² | 4.380 / km² |
Thay đổi dân số Ruffano từ 2000 đến 2015
Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ruffano | +4.6% | +0.9% | +1.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Ruffano
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ruffano | 39.6 yrs | 40.5 yrs | 38.6 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Ruffano
Mật độ dân số: 4.380 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ruffano | 7.665 | 1,75 km² | 4.380 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ruffano
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ruffano
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ruffano
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ruffano
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ruffano | 40,253 tn | 5.25 tn | 23,001.6 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 40,253 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,001.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/20/08 | 10:36 AM | 3.1 | 93.8 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 12/24/07 | 6:10 AM | 3.7 | 86.9 km | 45,000 m | Albania | usgs.gov |
| 6/28/07 | 2:48 AM | 3.4 | 82.3 km | 37,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 5/1/07 | 3:03 PM | 3.5 | 97.8 km | 12,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/10/06 | 9:25 PM | 3.4 | 94.8 km | 6,000 m | Albania | usgs.gov |
| 8/9/06 | 12:12 PM | 3.9 | 92.8 km | 14,000 m | Albania | usgs.gov |
| 8/6/06 | 7:56 AM | 3.3 | 99.5 km | 11,100 m | Albania | usgs.gov |
| 6/28/06 | 12:58 AM | 3.7 | 94.4 km | 2,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 5/10/06 | 12:44 AM | 4.5 | 94.5 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 8/12/05 | 6:53 PM | 4.2 | 85.9 km | 13,000 m | Albania | usgs.gov |
Ruffano
Ruffano là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Ruffano có diện tích 39 km2, dân số theo ước tính năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Ý là 9724 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Ruffano giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về Ruffano
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


