Danh mục tại Maglie
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maglie
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 201 | 29 years |
| Cửa hàng quần áo | 135 | — |
| Quản lí đoàn thể | 82 | — |
| Luật sư hợp pháp | 78 | — |
| Nhà hàng | 64 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 64 | — |
| Dịch vụ tài chính | 49 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 48 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 45 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 43 | — |
| Cửa hàng điện tử | 43 | — |
| Mua Sắm Khác | 39 | — |
| Chỗ ở khác | 35 | — |
| Bất Động Sản | 33 | — |
| Giáo dục | 33 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 33 | — |
Thông tin về Maglie
| Khu vực | 5.3 km² |
| Dân số | 14.142 |
| Dân số nam | 6.779 (47.9%) |
| Dân số nữ | 7.363 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.3% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 43.1) |
| Mã Vùng | 836 |
| Các vùng lân cận | Centro Storico |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.12069, 18.29797 |
| Mã Bưu Chính | 73024 |
Bản đồ Maglie
Bản đồ tương tác
Dân số Maglie
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.669 | 15.856 | 14.771 | 13.819 | 14.142 |
| Mật độ dân số | 3.175 / km² | 3.020,2 / km² | 2.813,5 / km² | 2.632,2 / km² | 2.693,7 / km² |
Thay đổi dân số Maglie từ 2000 đến 2015
Giảm 6.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Maglie | -17.1% | -12.8% | -6.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Maglie
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Maglie | 42 yrs | 43.1 yrs | 40.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Maglie
Mật độ dân số: 2.694 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Maglie | 14.142 | 5,3 km² | 2.694 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Maglie
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maglie
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Maglie
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Maglie
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Maglie | 74,241 tn | 5.25 tn | 14,141.2 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 74,241 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,141.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/10/18 | 1:17 PM | 4.1 | 99.2 km | 13,750 m | 7km SSW of Orikum, Albania | usgs.gov |
| 3/23/18 | 11:31 PM | 4.1 | 96.3 km | 11,850 m | 11km NNE of Ostuni, Italy | usgs.gov |
| 4/19/16 | 8:19 AM | 3.4 | 94.8 km | 10,000 m | 10km WNW of Orikum, Albania | usgs.gov |
| 7/20/08 | 10:36 AM | 3.1 | 82.8 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 12/24/07 | 6:10 AM | 3.7 | 76.1 km | 45,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/7/07 | 2:29 AM | 3.2 | 89.9 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 6/28/07 | 2:48 AM | 3.4 | 80.7 km | 37,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 5/1/07 | 3:03 PM | 3.5 | 85.6 km | 12,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/10/06 | 9:25 PM | 3.4 | 85.4 km | 6,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/7/06 | 12:05 PM | 3.2 | 97.6 km | 35,000 m | Albania | usgs.gov |
Maglie
Maglie là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Maglie có diện tích 22 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 15.215 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Maglie giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về Maglie
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


