Danh mục tại Casarano
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Casarano
Thông tin về Casarano
| Khu vực | 4.2 km² |
| Dân số | 13.935 |
| Dân số nam | 6.739 (48.4%) |
| Dân số nữ | 7.196 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 40.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $25.709 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.01131, 18.16237 |
Bản đồ Casarano
Bản đồ tương tác
Dân số Casarano
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.828 | 17.723 | 16.936 | 16.333 | 13.935 | 13.162 | 12.382 |
| Mật độ dân số | 4.496,2 / km² | 4.232,4 / km² | 4.044,4 / km² | 3.900,4 / km² | 3.327,8 / km² | 3.143,2 / km² | 2.956,9 / km² |
Thay đổi dân số Casarano từ 2000 đến 2020
Giảm 17.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Casarano | -26% | -21.4% | -17.7% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Casarano
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Casarano | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Casarano
Mật độ dân số: 3.328 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Casarano | 13.935 | 4,188 km² | 3.328 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Casarano
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Casarano
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Casarano
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Casarano
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $20.303 | $21.596 | $23.851 | $26.222 | $23.943 | $23.200 | $22.725 | $25.709 |
| Tổng GDP | $729,8 Tr | $770,8 Tr | $839,6 Tr | $928,1 Tr | $855 Tr | $796 Tr | $728 Tr | $805,5 Tr |
Phát thải CO2 của Casarano
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Casarano | 73,154 tn | 5.25 tn | 17,469.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 73,154 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,469.7 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/20/08 | 10:36 AM | 3.1 | 98.6 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 12/24/07 | 6:10 AM | 3.7 | 91.7 km | 45,000 m | Albania | usgs.gov |
| 6/28/07 | 2:48 AM | 3.4 | 90 km | 37,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 8/9/06 | 12:12 PM | 3.9 | 99.4 km | 14,000 m | Albania | usgs.gov |
| 8/12/05 | 6:53 PM | 4.2 | 92 km | 13,000 m | Albania | usgs.gov |
| 1/23/05 | 7:49 PM | 3.5 | 99.8 km | 2,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 12/22/04 | 7:45 AM | 3.4 | 80.9 km | 2,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 8/8/04 | 6:25 PM | 3.2 | 75.9 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 11/20/02 | 7:59 PM | 3.8 | 90.2 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 3/28/02 | 9:59 AM | 3.1 | 78.1 km | 5,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Casarano
Casarano là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Casarano có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 20.519 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Casarano giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về Casarano
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

