Danh mục tại Nardò

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lý bán buôn quần áo và vải vócMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất và cung cấp rèm cửaNuôi trồngTrang trại hữu cơCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ thêuHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty gaCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội văn hóaNhà máy điện mặt trờiNhà thờ
Hiển thị 1-50 của 251

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nardò

Thông tin về Nardò

Khu vực4.1 km²
Dân số18.615
Dân số nam8.965 (48.2%)
Dân số nữ9.650 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.0%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 39, Nữ: 42)
GDP bình quân đầu người (PPP)$25.709 (2022)
Các vùng lân cậnSanta Caterina, Villaggio Boncore, centro, Centro Storico
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.17953, 18.03174
Mã Bưu Chính73048

Bản đồ Nardò

Bản đồ tương tác

Dân số Nardò

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.33322.36822.43523.26218.61517.58616.634
Mật độ dân số5.171,6 / km²5.422,5 / km²5.438,8 / km²5.639,3 / km²4.512,7 / km²4.263,3 / km²4.032,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nardò từ 2000 đến 2020

Giảm 17% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nardò-12.7%-16.8%-17%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nardò

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nardò40.6 yrs42 yrs39 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nardò

Mật độ dân số: 4.513 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nardò18.6154,125 km²4.513 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nardò

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nardò

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nardò

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nardò

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nardò

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$20.303$21.596$23.851$26.222$23.943$23.200$22.725$25.709
Tổng GDP$268,9 Tr$287,6 Tr$316,5 Tr$359,9 Tr$342,6 Tr$335,6 Tr$320,9 Tr$359,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nardò

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nardò97,842 tn5.26 tn23,719.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nardò
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,842 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23,719.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/1811:31 PM4.179.2 km11,850 m11km NNE of Ostuni, Italyusgs.gov
12/24/076:10 AM3.795.4 km45,000 mAlbaniausgs.gov
8/12/056:53 PM4.299.7 km13,000 mAlbaniausgs.gov
12/22/047:45 AM3.499 km2,000 mGreece-Albania border regionusgs.gov
8/8/046:25 PM3.259.9 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
3/28/029:59 AM3.163.1 km5,000 msouthern Italyusgs.gov
1/7/946:30 PM4.156.6 km23,300 msouthern Italyusgs.gov
12/13/917:32 PM3.491.2 km33,000 mAdriatic Seausgs.gov
11/17/918:09 AM3.389 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
4/4/917:02 PM3.569.9 km33,000 msouthern Italyusgs.gov

Nardò

Nardò là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Nardò có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 50.591 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Nardò giáp với các đô thị:

Trang Wikipedia về Nardò
Hình ảnh về Nardò

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.