Thông tin về Morigerati
| Khu vực | 2.4 km² |
| Dân số | 260 |
| Dân số nam | 133 (51.2%) |
| Dân số nữ | 127 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -39.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.0% |
| Độ tuổi trung bình | 49.1 tuổi (Nam: 48, Nữ: 50.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.385 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.14056, 15.55508 |
Bản đồ Morigerati
Bản đồ tương tác
Dân số Morigerati
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 432 | 366 | 317 | 264 | 260 | 246 | 231 |
| Mật độ dân số | 177,2 / km² | 150,2 / km² | 130,1 / km² | 108,3 / km² | 106,7 / km² | 100,9 / km² | 94,8 / km² |
Thay đổi dân số Morigerati từ 2000 đến 2020
Giảm 18% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Morigerati | -39.8% | -29% | -18% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Morigerati
Tuổi trung vị: 49.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Morigerati | 49.1 yrs | 50.2 yrs | 48 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Morigerati
Mật độ dân số: 107 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Morigerati | 260 | 2,438 km² | 107 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Morigerati
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Morigerati
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Morigerati
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.012 | $25.541 | $28.207 | $27.832 | $26.288 | $25.905 | $25.091 | $28.385 |
| Tổng GDP | $61 Tr | $62,1 Tr | $62,6 Tr | $54,5 Tr | $45,5 Tr | $39,2 Tr | $34,9 Tr | $38,6 Tr |
Phát thải CO2 của Morigerati
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Morigerati | 1,214 tn | 4.67 tn | 497.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,214 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 497.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5.5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/16/18 | 11:21 AM | 4.4 | 37.2 km | 281,680 m | 23km S of Camerota, Italy | usgs.gov |
| 10/29/16 | 11:58 AM | 4.4 | 22.1 km | 270,000 m | 2km ENE of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 1/6/16 | 6:44 PM | 4.4 | 22.8 km | 272,450 m | 15km SSE of San Giovanni a Piro, Italy | usgs.gov |
| 1/2/15 | 8:31 AM | 4.2 | 31 km | 281,680 m | 21km SSE of Camerota, Italy | usgs.gov |
| 6/29/14 | 4:24 AM | 4.2 | 24.8 km | 9,000 m | 13km SW of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 6/4/14 | 9:20 PM | 4.1 | 48.2 km | 8,900 m | 1km SE of Mormanno, Italy | usgs.gov |
| 2/14/14 | 8:07 AM | 4.1 | 48.4 km | 246,280 m | 2km SSE of Mormanno, Italy | usgs.gov |
| 10/25/12 | 11:05 PM | 5.3 | 48.4 km | 6,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/16/12 | 3:10 PM | 4.9 | 42.8 km | 260,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 11/23/11 | 2:12 PM | 3.6 | 46.8 km | 6,300 m | southern Italy | usgs.gov |
Morigerati
Morigerati là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. Morigerati có diện tích 21 km2, dân số là 748 người (thời điểm ngày 1 tháng 4 năm 2009).
Trang Wikipedia về Morigerati
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

