Danh mục tại Padula
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Padula
Thông tin về Padula
| Khu vực | 0.6 km² |
| Dân số | 1.244 |
| Dân số nam | 613 (49.3%) |
| Dân số nữ | 631 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -30.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -21.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.7 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 41.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.385 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.33901, 15.65634 |
| Mã Bưu Chính | 84034 |
Bản đồ Padula
Bản đồ tương tác
Dân số Padula
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.783 | 1.689 | 1.581 | 1.496 | 1.244 | 1.176 | 1.102 |
| Mật độ dân số | 2.852,8 / km² | 2.702,4 / km² | 2.529,6 / km² | 2.393,6 / km² | 1.990,4 / km² | 1.881,6 / km² | 1.763,2 / km² |
Thay đổi dân số Padula từ 2000 đến 2020
Giảm 21.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Padula | -30.2% | -26.3% | -21.3% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Padula
Tuổi trung vị: 40.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Padula | 40.7 yrs | 41.9 yrs | 39.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Padula
Mật độ dân số: 1.990 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Padula | 1.244 | 0,625 km² | 1.990 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Padula
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Padula
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Padula
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Padula
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.012 | $25.541 | $28.207 | $27.832 | $26.288 | $25.905 | $25.091 | $28.385 |
| Tổng GDP | $296,7 Tr | $311,5 Tr | $336,7 Tr | $330,2 Tr | $311 Tr | $292,3 Tr | $263,9 Tr | $292 Tr |
Phát thải CO2 của Padula
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Padula | 5,807 tn | 4.67 tn | 9,291.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,807 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.67 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 9,291.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/29/16 | 11:58 AM | 4.4 | 37.4 km | 270,000 m | 2km ENE of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 1/6/16 | 6:44 PM | 4.4 | 45.7 km | 272,450 m | 15km SSE of San Giovanni a Piro, Italy | usgs.gov |
| 6/29/14 | 4:24 AM | 4.2 | 46.8 km | 9,000 m | 13km SW of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 3/16/08 | 11:20 AM | 3 | 36.7 km | 280,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/1/07 | 7:14 AM | 4.7 | 37.8 km | 256,300 m | southern Italy | usgs.gov |
| 11/21/07 | 12:10 PM | 3 | 37.2 km | 291,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 3/7/07 | 4:00 PM | 3.1 | 48.2 km | 317,800 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/22/07 | 6:03 AM | 4.3 | 39.6 km | 302,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/17/07 | 5:54 PM | 3.1 | 34.9 km | 11,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/9/07 | 6:24 PM | 3 | 43.9 km | 32,299 m | southern Italy | usgs.gov |
Padula
Padula là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. Padula có diện tích 66,44 km2, dân số là 5506 người (thời điểm 2007). Thị trấn cách tỉnh lỵ Salerno 100 km về phía đông nam. Phần lớn thị trấn nằm trên đồi cao 698 mét trên mực nước bi..
Trang Wikipedia về Padula
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


