Danh mục tại Sapri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sapri
Thông tin về Sapri
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 889 |
| Dân số nam | 437 (49.1%) |
| Dân số nữ | 452 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -85.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -83.4% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 43.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.385 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.07464, 15.63212 |
| Mã Bưu Chính | 84073 |
Bản đồ Sapri
Bản đồ tương tác
Dân số Sapri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.124 | 5.722 | 5.340 | 5.009 | 889 | 852 | 781 |
| Mật độ dân số | 4.665,9 / km² | 4.359,6 / km² | 4.068,6 / km² | 3.816,4 / km² | 677,3 / km² | 649,1 / km² | 595 / km² |
Thay đổi dân số Sapri từ 2000 đến 2020
Giảm 83.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sapri | -85.5% | -84.5% | -83.4% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sapri
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sapri | 42.4 yrs | 43.3 yrs | 41.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Sapri
Mật độ dân số: 677 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sapri | 889 | 1,313 km² | 677 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sapri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sapri
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sapri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sapri
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.012 | $25.541 | $28.207 | $27.832 | $26.288 | $25.905 | $25.091 | $28.385 |
| Tổng GDP | $234,6 Tr | $248,2 Tr | $271,4 Tr | $270,6 Tr | $260 Tr | $247,3 Tr | $223,4 Tr | $247,2 Tr |
Phát thải CO2 của Sapri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sapri | 4,311 tn | 4.85 tn | 3,284.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,311 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,284.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/16/18 | 11:21 AM | 4.4 | 33.7 km | 281,680 m | 23km S of Camerota, Italy | usgs.gov |
| 10/29/16 | 11:58 AM | 4.4 | 12.4 km | 270,000 m | 2km ENE of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 1/6/16 | 6:44 PM | 4.4 | 16.9 km | 272,450 m | 15km SSE of San Giovanni a Piro, Italy | usgs.gov |
| 1/2/15 | 8:31 AM | 4.2 | 25.8 km | 281,680 m | 21km SSE of Camerota, Italy | usgs.gov |
| 6/29/14 | 4:24 AM | 4.2 | 17.4 km | 9,000 m | 13km SW of Maratea, Italy | usgs.gov |
| 6/6/14 | 1:41 PM | 4.4 | 43.4 km | 7,700 m | 7km SE of Rotonda, Italy | usgs.gov |
| 6/4/14 | 9:20 PM | 4.1 | 38.5 km | 8,900 m | 1km SE of Mormanno, Italy | usgs.gov |
| 2/14/14 | 8:07 AM | 4.1 | 38.7 km | 246,280 m | 2km SSE of Mormanno, Italy | usgs.gov |
| 10/25/12 | 11:05 PM | 5.3 | 38.8 km | 6,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/16/12 | 3:10 PM | 4.9 | 36.2 km | 260,300 m | southern Italy | usgs.gov |
Sapri
Sapri là một đô thị (comune) thuộc tỉnh Salerno trong vùng Campania của Ý. Sapri có diện tích km2, dân số là người (thời điểm ngày).
Trang Wikipedia về Sapri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


