Danh mục tại Giuggianello
Thông tin về Giuggianello
| Khu vực | 0.4 km² |
| Dân số | 1.052 |
| Dân số nam | 532 (50.6%) |
| Dân số nữ | 520 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -16.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.4 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.7) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.09383, 18.36894 |
Bản đồ Giuggianello
Bản đồ tương tác
Dân số Giuggianello
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.253 | 1.188 | 1.103 | 1.029 | 1.052 |
| Mật độ dân số | 2.864 / km² | 2.715,4 / km² | 2.521,1 / km² | 2.352 / km² | 2.404,6 / km² |
Thay đổi dân số Giuggianello từ 2000 đến 2015
Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Giuggianello | -17.9% | -13.4% | -6.7% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Giuggianello
Tuổi trung vị: 41.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Giuggianello | 41.4 yrs | 42.7 yrs | 40.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Giuggianello
Mật độ dân số: 2.405 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Giuggianello | 1.052 | 0,438 km² | 2.405 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Giuggianello
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Giuggianello
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Giuggianello
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Giuggianello
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Giuggianello
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Giuggianello | 5,534 tn | 5.26 tn | 12,649.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,534 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,649.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/10/18 | 1:17 PM | 4.1 | 93.8 km | 13,750 m | 7km SSW of Orikum, Albania | usgs.gov |
| 4/19/16 | 8:19 AM | 3.4 | 90 km | 10,000 m | 10km WNW of Orikum, Albania | usgs.gov |
| 7/20/08 | 10:36 AM | 3.1 | 78.7 km | 5,000 m | Albania | usgs.gov |
| 12/24/07 | 6:10 AM | 3.7 | 71.9 km | 45,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/7/07 | 2:29 AM | 3.2 | 87.7 km | 10,000 m | Albania | usgs.gov |
| 6/28/07 | 2:48 AM | 3.4 | 74.1 km | 37,000 m | Greece-Albania border region | usgs.gov |
| 5/1/07 | 3:03 PM | 3.5 | 82.2 km | 12,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/10/06 | 9:25 PM | 3.4 | 80.6 km | 6,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/7/06 | 12:05 PM | 3.2 | 91.4 km | 35,000 m | Albania | usgs.gov |
| 9/4/06 | 1:25 AM | 3 | 94 km | 13,000 m | Albania | usgs.gov |
Giuggianello
Giuggianello là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Lecce trong vùng Apulia. Giuggianello có diện tích 10 km2, dân số theo ước tính năm 2005 của Viện thống kê quốc gia Ý là 1235 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Giuggianello giáp với các đô thị: G..
Trang Wikipedia về GiuggianelloVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


