Danh mục tại Ukhimath

Sửa chữa xe hơiCửa hàng quần áoHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà văn hóa thônTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường công lậpTrường phổ thôngTrường thuộc Hội đồng Giáo dục Trung học Trung ươngTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung học phổ thôngĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà tổ chức đám cướiStudio chụp ảnhBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng chayNhà hàng gia đìnhNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtAtm củaNgân hàngBệnh việnCác phòng thí nghiệm y tếTrung tâm y tếCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmKhu làng nghỉ dưỡngKhu vực cắm trạiNhà gỗ cắm trạiSân chơiTrang trại cắm trạiTrung tâm thể thao mạo hiểmBiệt thựChỗ nghỉĐại lý du lịchĐại lý du lịch bằng máy bay trực thăngDịch vụ vận tảiGiường ngủ và bữa sángHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà điều hành du lịchNhà kháchNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ ngoại ôNhà nghỉ ven đườngSân bay lên thẳngTaxiTham quanThuê trực thăng riêngTrung tâm thông tin du lịch

Thông tin về Ukhimath

Khu vực7.1 km²
Dân số5.275
Dân số nam2.583 (49.0%)
Dân số nữ2.692 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+1259.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-51.4%
Độ tuổi trung bình24.3 tuổi (Nam: 22.6, Nữ: 25.8)
Mã Vùng1364
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.51572, 79.09180
Mã Bưu Chính246439246471

Bản đồ Ukhimath

Bản đồ tương tác

Dân số Ukhimath

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số388010.8605.1455.275
Mật độ dân số54,5 / km²0 / km²1.524,2 / km²722,1 / km²740,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ukhimath từ 2000 đến 2015

Giảm 52.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ukhimath+1226%-52.6%
Uttarakhand+110.3%+53.2%+26.2%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ukhimath

Tuổi trung vị: 24.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ukhimath24.3 yrs25.8 yrs22.6 yrs
Uttarakhand24 yrs24.7 yrs23.3 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ukhimath

Mật độ dân số: 740 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ukhimath5.2757,1 km²740 / km²
Uttarakhand11,1 million53.694,7 km²207 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ukhimath

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ukhimath

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ukhimath

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ukhimath8,018 tn1.52 tn1,125.3 tons/km²
Uttarakhand18,382,127 tn1.66 tn342.3 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ukhimath
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,018 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,125.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/1812:42 AM4.486.6 km10,000 m9km ENE of Barkot, Indiausgs.gov
6/6/185:41 PM4.531.1 km10,000 m45km E of Uttarkashi, Indiausgs.gov
12/6/173:19 PM5.114.6 km10,000 m35km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
2/6/175:03 PM5.116.9 km16,050 m36km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
7/18/1511:48 PM4.49.6 km10,000 m24km NE of Rudraprayag, Indiausgs.gov
4/1/159:23 PM4.944.1 km10,000 m10km SSE of Pipalkoti, Indiausgs.gov
2/11/1310:48 AM4.693.5 km10,000 m21km NNE of Barkot, Indiausgs.gov
11/27/1212:15 PM4.477 km23,400 mUttaranchal, Indiausgs.gov
2/9/127:17 PM5.193.4 km6,200 mUttaranchal, Indiausgs.gov
6/20/116:27 AM4.925.8 km14,300 mUttaranchal, Indiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.