Danh mục tại Tehri
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tehri
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 177 |
| Giáo dục | 137 |
| Nhà hàng | 137 |
| Mua sắm | 124 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 104 |
| Chỗ ở khác | 98 |
| Mua Sắm Khác | 58 |
| Du lịch và đi lại | 55 |
| Quản lí công chúng | 51 |
| Hãng Du Lịch | 48 |
Thông tin về Tehri
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 935 |
| Dân số nam | 441 (47.1%) |
| Dân số nữ | 494 (52.9%) |
| Độ tuổi trung bình | 23.7 tuổi (Nam: 22.1, Nữ: 24.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.978 (2022) |
| Mã Vùng | 1376 |
| Các vùng lân cận | Kanatal |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.39086, 78.48030 |
| Mã Bưu Chính | 249001, 249124, 249130, 249131, 249132, More |
Bản đồ Tehri
Bản đồ tương tác
Dân số Tehri
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 | 935 | 955 | 946 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 299,2 / km² | 305,6 / km² | 302,7 / km² |
Tuổi trung vị của Tehri
Tuổi trung vị: 23.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tehri | 23.7 yrs | 24.9 yrs | 22.1 yrs |
| Uttarakhand | 24 yrs | 24.7 yrs | 23.3 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Tehri
Mật độ dân số: 299 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tehri | 935 | 3,125 km² | 299 / km² |
| Uttarakhand | 11,1 million | 53.694,7 km² | 207 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tehri
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tehri
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tehri
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tehri
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $834 | $1.169 | $1.565 | $1.879 | $4.408 | $5.278 | $4.538 | $4.978 |
| Tổng GDP | $32,3 Tr | $52,4 Tr | $76,2 Tr | $92,2 Tr | $211,6 Tr | $247,9 Tr | $206,8 Tr | $227 Tr |
Phát thải CO2 của Tehri
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tehri | 1,427 tn | 1.53 tn | 456.6 tons/km² |
| Uttarakhand | 18,382,127 tn | 1.66 tn | 342.3 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,427 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 456.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/18 | 12:42 AM | 4.4 | 55.5 km | 10,000 m | 9km ENE of Barkot, India | usgs.gov |
| 6/6/18 | 5:41 PM | 4.5 | 58.6 km | 10,000 m | 45km E of Uttarkashi, India | usgs.gov |
| 12/6/17 | 3:19 PM | 5.1 | 70.6 km | 10,000 m | 35km NW of Pipalkoti, India | usgs.gov |
| 2/6/17 | 5:03 PM | 5.1 | 71.9 km | 16,050 m | 36km NW of Pipalkoti, India | usgs.gov |
| 7/18/15 | 11:48 PM | 4.4 | 65 km | 10,000 m | 24km NE of Rudraprayag, India | usgs.gov |
| 2/11/13 | 10:48 AM | 4.6 | 67.2 km | 10,000 m | 21km NNE of Barkot, India | usgs.gov |
| 11/27/12 | 12:15 PM | 4.4 | 56.7 km | 23,400 m | Uttaranchal, India | usgs.gov |
| 2/9/12 | 7:17 PM | 5.1 | 68.7 km | 6,200 m | Uttaranchal, India | usgs.gov |
| 6/20/11 | 6:27 AM | 4.9 | 85.8 km | 14,300 m | Uttaranchal, India | usgs.gov |
| 5/3/10 | 5:15 PM | 4 | 20.9 km | 13,500 m | Uttaranchal, India | usgs.gov |
Tehri
Tehri là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Tehri Garhwal thuộc bang Uttaranchal, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Tehri
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
