Danh mục tại Tehri

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp xi măngNuôi trồngTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCảnh sát dân sựCông ty gaCơ sở tôn giáoĐiểm đến tôn giáoHội hưu tríNgôi đền HinduNhà chiêm tinh và spiritualistsNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm cộng đồngTu viện ở Ấn ĐộVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCao đẳng công lậpCơ sở giáo dục
Hiển thị 1-50 của 163

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tehri

Thông tin về Tehri

Khu vực3.1 km²
Dân số935
Dân số nam441 (47.1%)
Dân số nữ494 (52.9%)
Độ tuổi trung bình23.7 tuổi (Nam: 22.1, Nữ: 24.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.978 (2022)
Mã Vùng1376
Các vùng lân cậnKanatal
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.39086, 78.48030
Mã Bưu Chính249001249124249130249131249132More

Bản đồ Tehri

Bản đồ tương tác

Dân số Tehri

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số0000935955946
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²299,2 / km²305,6 / km²302,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tehri

Tuổi trung vị: 23.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tehri23.7 yrs24.9 yrs22.1 yrs
Uttarakhand24 yrs24.7 yrs23.3 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tehri

Mật độ dân số: 299 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tehri9353,125 km²299 / km²
Uttarakhand11,1 million53.694,7 km²207 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tehri

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tehri

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tehri

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tehri

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$834$1.169$1.565$1.879$4.408$5.278$4.538$4.978
Tổng GDP$32,3 Tr$52,4 Tr$76,2 Tr$92,2 Tr$211,6 Tr$247,9 Tr$206,8 Tr$227 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tehri

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tehri1,427 tn1.53 tn456.6 tons/km²
Uttarakhand18,382,127 tn1.66 tn342.3 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tehri
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,427 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)456.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/1812:42 AM4.455.5 km10,000 m9km ENE of Barkot, Indiausgs.gov
6/6/185:41 PM4.558.6 km10,000 m45km E of Uttarkashi, Indiausgs.gov
12/6/173:19 PM5.170.6 km10,000 m35km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
2/6/175:03 PM5.171.9 km16,050 m36km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
7/18/1511:48 PM4.465 km10,000 m24km NE of Rudraprayag, Indiausgs.gov
2/11/1310:48 AM4.667.2 km10,000 m21km NNE of Barkot, Indiausgs.gov
11/27/1212:15 PM4.456.7 km23,400 mUttaranchal, Indiausgs.gov
2/9/127:17 PM5.168.7 km6,200 mUttaranchal, Indiausgs.gov
6/20/116:27 AM4.985.8 km14,300 mUttaranchal, Indiausgs.gov
5/3/105:15 PM420.9 km13,500 mUttaranchal, Indiausgs.gov

Tehri

Tehri là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Tehri Garhwal thuộc bang Uttaranchal, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Tehri
Hình ảnh về Tehri

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.