Danh mục tại Rishikesh

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierChợ bán buôn rau củChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng bán gỗCửa hàng cung cấp đồ dùng khách sạnCửa hàng đồ phẫu thuậtCửa hàng máy phát điệnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng sắt thépCửa hàng thực phẩm bán buônCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn bánh kẹoĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ thủ công mỹ nghệĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dép
Hiển thị 1-50 của 716

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rishikesh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng774
Khách sạn và nhà nghỉ751
Mua sắm717
Chỗ ở khác62615 years
Giáo dục thể chất59214 years
Cửa hàng quần áo512
Mua Sắm Khác492
Hãng Du Lịch40320 years
Giáo dục38224 years
Tôn giáo366
Cửa hàng điện tử292
Ngôi đền Hindu284

Thông tin về Rishikesh

Khu vực18.9 km²
Dân số125.455
Dân số nam65.584 (52.3%)
Dân số nữ59.871 (47.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-29.4%
Độ tuổi trung bình25.7 tuổi (Nam: 25.1, Nữ: 26.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.978 (2022)
Các vùng lân cậnTapovan, Swarg Ashram, Laxman Jhula, Mayakund, Manvendera Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.10778, 78.29255
Mã Bưu Chính249137249201249302

Bản đồ Rishikesh

Bản đồ tương tác

Dân số Rishikesh

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số127.051168.414177.767185.451125.455123.672124.581
Mật độ dân số6.709 / km²8.893,1 / km²9.387 / km²9.792,8 / km²6.624,7 / km²6.530,5 / km²6.578,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rishikesh từ 2000 đến 2020

Giảm 29.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rishikesh-1.3%-25.5%-29.4%
Uttarakhand
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rishikesh

Tuổi trung vị: 25.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rishikesh25.7 yrs26.2 yrs25.1 yrs
Uttarakhand24 yrs24.7 yrs23.3 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rishikesh

Mật độ dân số: 6.625 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rishikesh125.45518,9 km²6.625 / km²
Uttarakhand11,1 million53.694,7 km²207 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rishikesh

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rishikesh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rishikesh

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rishikesh

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rishikesh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rishikesh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rishikesh

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$834$1.169$1.565$1.879$4.408$5.278$4.538$4.978
Tổng GDP$110,9 Tr$172,7 Tr$251,9 Tr$317,3 Tr$761,9 Tr$914,8 Tr$767,1 Tr$841,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rishikesh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rishikesh226,997 tn1.81 tn11,986.6 tons/km²
Uttarakhand18,382,127 tn1.66 tn342.3 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rishikesh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)226,997 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,986.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/1812:42 AM4.483.5 km10,000 m9km ENE of Barkot, Indiausgs.gov
6/6/185:41 PM4.593.9 km10,000 m45km E of Uttarkashi, Indiausgs.gov
7/18/1511:48 PM4.491 km10,000 m24km NE of Rudraprayag, Indiausgs.gov
2/11/1310:48 AM4.695.5 km10,000 m21km NNE of Barkot, Indiausgs.gov
11/27/1212:15 PM4.488.7 km23,400 mUttaranchal, Indiausgs.gov
2/9/127:17 PM5.197.4 km6,200 mUttaranchal, Indiausgs.gov
5/3/105:15 PM418.1 km13,500 mUttaranchal, Indiausgs.gov
8/16/087:16 PM3.844.8 km10,000 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
11/8/074:42 AM3.792.6 km10,000 mUttaranchal-Uttar Pradesh border region, Indiausgs.gov
8/7/0710:11 AM3.897.1 km10,000 mUttaranchal, Indiausgs.gov

Rishikesh

Rishikesh là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị (municipal board) của quận Dehradun thuộc bang Uttaranchal, Ấn Độ. Nằm ở chân dãy Himalaya ở miền bắc Ấn Độ, nó được gọi là Cổng vào dãy Garhwal Hymalaya. Rishikesh được bao quanh bởi ba huyện khác như Tehri ..

Trang Wikipedia về Rishikesh
Hình ảnh về Rishikesh

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.