Danh mục tại Thanesar

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý máy kéoNhà cung cấp thiết bị nhà máyNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu may mặcNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmCửa hàng bán váyCửa hàng đồng phụcCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thiết kếDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở tôn giáoĐền GurudwaraDịch vụ phân phối
Hiển thị 1-50 của 255

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thanesar

Thông tin về Thanesar

Khu vực3.1 km²
Dân số3.204
Dân số nam1.702 (53.1%)
Dân số nữ1.502 (46.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+61.9%
Độ tuổi trung bình25.9 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 27)
Các vùng lân cậnKurukshetra University, NIT, Railway Station Aea, Thanesar, Sector 17
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ29.97323, 76.83214

Bản đồ Thanesar

Bản đồ tương tác

Dân số Thanesar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7531.2561.9792.0083.2043.2213.305
Mật độ dân số561 / km²401,9 / km²633,3 / km²642,6 / km²1.025,3 / km²1.030,7 / km²1.057,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thanesar từ 2000 đến 2020

Tăng 61.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thanesar+82.8%+155.1%+61.9%
Haryana
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thanesar

Tuổi trung vị: 25.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thanesar25.9 yrs27 yrs24.9 yrs
Haryana24.8 yrs25.7 yrs24.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thanesar

Mật độ dân số: 1.025 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thanesar3.2043,125 km²1.025 / km²
Haryana27,6 million44.119,4 km²626 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thanesar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Thanesar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Thanesar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thanesar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Thanesar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thanesar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thanesar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thanesar7,207 tn2.25 tn2,306.2 tons/km²
Haryana58,264,184 tn2.11 tn1,320.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thanesar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,207 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,306.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/192:29 AM484.5 km10,000 m5km ENE of Kandhla, Indiausgs.gov
7/1/1810:07 AM4.598 km10,000 m14km NW of Sonipat, Indiausgs.gov
2/21/146:46 AM4.663.6 km16,020 m19km ESE of Dirba, Indiausgs.gov
8/16/087:16 PM3.899.6 km10,000 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
11/26/0411:53 PM3.785.6 km42,100 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
7/27/0412:10 AM4.188.9 km75,700 mUttar Pradesh, Indiausgs.gov
3/22/999:56 AM4.180.1 km207,600 mHaryana, Indiausgs.gov
11/12/964:20 AM4.533.4 km53,700 mUttar Pradesh, Indiausgs.gov
5/15/905:19 PM4.188.7 km33,000 mHaryana, Indiausgs.gov
7/16/824:15 AM4.284.4 km103,300 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov

Thanesar

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Kurukshetra thuộc bang Haryana, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Thanesar
Hình ảnh về Thanesar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.