Danh mục tại Ambala
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ambala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 3,344 | 34 years |
| Cửa hàng quần áo | 1,699 | — |
| Cửa hàng điện tử | 1,413 | 35 years |
| Nhà hàng | 1,405 | — |
| Mua Sắm Khác | 1,389 | — |
| Quản lí đoàn thể | 1,348 | 32 years |
| Giáo dục | 1,231 | 29 years |
| Ngôi đền Hindu | 1,090 | — |
| Tôn giáo | 1,032 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,019 | — |
| Bán sỉ máy móc | 779 | 48 years |
Thông tin về Ambala
| Khu vực | 70.0 km² |
| Dân số | 396.817 |
| Dân số nam | 211.200 (53.2%) |
| Dân số nữ | 185.617 (46.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +62.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.2% |
| Độ tuổi trung bình | 27.4 tuổi (Nam: 26.6, Nữ: 28.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $10.489 (2022) |
| Mã Vùng | 171 |
| Các vùng lân cận | Old Town, Palledar Mohalla, Manav Chowk, Patti Mehar, Punjabi Mohalla, Sadar Bazar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.36099, 76.79782 |
| Mã Bưu Chính | 133001, 133004, 133005, 133006, 133021, More |
Bản đồ Ambala
Bản đồ tương tác
Dân số Ambala
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 243.710 | 311.122 | 397.579 | 413.789 | 396.817 | 407.612 | 419.463 |
| Mật độ dân số | 3.481,6 / km² | 4.444,6 / km² | 5.679,7 / km² | 5.911,3 / km² | 5.668,8 / km² | 5.823 / km² | 5.992,3 / km² |
Thay đổi dân số Ambala từ 2000 đến 2020
Giảm 0.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ambala | +62.8% | +27.5% | -0.2% |
| Haryana | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ambala
Tuổi trung vị: 27.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ambala | 27.4 yrs | 28.3 yrs | 26.6 yrs |
| Haryana | 24.8 yrs | 25.7 yrs | 24.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ambala
Mật độ dân số: 5.669 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ambala | 396.817 | 70 km² | 5.669 / km² |
| Haryana | 27,6 million | 44.119,4 km² | 626 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ambala
Dân số ước tính từ 700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ambala
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ambala
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ambala
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ambala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ambala
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.920 | $3.570 | $5.142 | $6.654 | $5.788 | $6.794 | $9.071 | $10.489 |
| Tổng GDP | $899,4 Tr | $1,2 T | $1,9 T | $2,6 T | $2,3 T | $2,8 T | $3,9 T | $4,6 T |
Phát thải CO2 của Ambala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ambala | 1,067,341 tn | 2.69 tn | 15,247.7 tons/km² |
| Haryana | 58,264,184 tn | 2.11 tn | 1,320.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,067,341 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,247.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6.3) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/21/14 | 6:46 AM | 4.6 | 71.5 km | 16,020 m | 19km ESE of Dirba, India | usgs.gov |
| 11/26/04 | 11:53 PM | 3.7 | 52.1 km | 42,100 m | Haryana - Uttaranchal region, India | usgs.gov |
| 8/13/97 | 11:10 PM | 4.2 | 94.8 km | 33,000 m | Punjab-Himachal Pradesh border region, India | usgs.gov |
| 11/12/96 | 4:20 AM | 4.5 | 60.8 km | 53,700 m | Uttar Pradesh, India | usgs.gov |
| 7/16/82 | 4:15 AM | 4.2 | 45.2 km | 103,300 m | Haryana - Uttaranchal region, India | usgs.gov |
Ambala
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Ambala thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Ambala
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


