Danh mục tại Ambala

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OldsmobileĐại lý xe SkodaĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khí
Hiển thị 1-50 của 1251

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ambala

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,34434 years
Cửa hàng quần áo1,699
Cửa hàng điện tử1,41335 years
Nhà hàng1,405
Mua Sắm Khác1,389
Quản lí đoàn thể1,34832 years
Giáo dục1,23129 years
Ngôi đền Hindu1,090
Tôn giáo1,032
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,019
Bán sỉ máy móc77948 years

Thông tin về Ambala

Khu vực70.0 km²
Dân số396.817
Dân số nam211.200 (53.2%)
Dân số nữ185.617 (46.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+62.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.2%
Độ tuổi trung bình27.4 tuổi (Nam: 26.6, Nữ: 28.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$10.489 (2022)
Mã Vùng171
Các vùng lân cậnOld Town, Palledar Mohalla, Manav Chowk, Patti Mehar, Punjabi Mohalla, Sadar Bazar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.36099, 76.79782
Mã Bưu Chính133001133004133005133006133021More

Bản đồ Ambala

Bản đồ tương tác

Dân số Ambala

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số243.710311.122397.579413.789396.817407.612419.463
Mật độ dân số3.481,6 / km²4.444,6 / km²5.679,7 / km²5.911,3 / km²5.668,8 / km²5.823 / km²5.992,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ambala từ 2000 đến 2020

Giảm 0.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ambala+62.8%+27.5%-0.2%
Haryana
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ambala

Tuổi trung vị: 27.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ambala27.4 yrs28.3 yrs26.6 yrs
Haryana24.8 yrs25.7 yrs24.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ambala

Mật độ dân số: 5.669 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ambala396.81770 km²5.669 / km²
Haryana27,6 million44.119,4 km²626 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ambala

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ambala

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ambala

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ambala

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ambala

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ambala

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.920$3.570$5.142$6.654$5.788$6.794$9.071$10.489
Tổng GDP$899,4 Tr$1,2 T$1,9 T$2,6 T$2,3 T$2,8 T$3,9 T$4,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ambala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ambala1,067,341 tn2.69 tn15,247.7 tons/km²
Haryana58,264,184 tn2.11 tn1,320.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ambala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,067,341 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,247.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/21/146:46 AM4.671.5 km16,020 m19km ESE of Dirba, Indiausgs.gov
11/26/0411:53 PM3.752.1 km42,100 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
8/13/9711:10 PM4.294.8 km33,000 mPunjab-Himachal Pradesh border region, Indiausgs.gov
11/12/964:20 AM4.560.8 km53,700 mUttar Pradesh, Indiausgs.gov
7/16/824:15 AM4.245.2 km103,300 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov

Ambala

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Ambala thuộc bang Haryana, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ambala
Hình ảnh về Ambala

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.