Danh mục tại Pehowa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pehowa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 94 | 4.4 |
| Tôn giáo | 17 | 4.6 |
| Giáo dục | 15 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 14 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 4.4 |
| Nhà hàng | 12 | 3.8 |
| Bệnh viện | 11 | 3.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 4.3 |
| Ngân hàng | 10 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 3.7 |
| Ngôi đền Hindu | 8 | 4.7 |
| Chỗ ở khác | 8 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 6 | 4.8 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 4.7 |
Thông tin về Pehowa
| Khu vực | 3.1 km² |
| Dân số | 10.434 |
| Dân số nam | 5.481 (52.5%) |
| Dân số nữ | 4.953 (47.5%) |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.7% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 27) |
| Mã Vùng | 1741 |
| Các vùng lân cận | Model Town, Shastri Colony, Nand Colony, Gobind Nagar, Nand Colony 2 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.97897, 76.58249 |
Bản đồ Pehowa
Bản đồ tương tác
Dân số Pehowa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 3.513 | 8.171 | 9.797 | 10.434 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 1.147,1 / km² | 2.668,1 / km² | 3.199 / km² | 3.407 / km² |
Thay đổi dân số Pehowa từ 2000 đến 2015
Tăng 19.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pehowa | — | +178.9% | +19.9% |
| Haryana | +125.1% | +57.2% | +28.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Pehowa
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pehowa | 25.9 yrs | 27 yrs | 24.9 yrs |
| Haryana | 24.8 yrs | 25.7 yrs | 24.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Pehowa
Mật độ dân số: 3.407 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pehowa | 10.434 | 3,063 km² | 3.407 / km² |
| Haryana | 27,6 million | 44.119,4 km² | 626 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pehowa
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pehowa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pehowa
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pehowa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pehowa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pehowa | 26,215 tn | 2.51 tn | 8,559.9 tons/km² |
| Haryana | 58,264,184 tn | 2.11 tn | 1,320.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,215 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,559.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/21/14 | 6:46 AM | 4.6 | 39.5 km | 16,020 m | 19km ESE of Dirba, India | usgs.gov |
| 11/26/04 | 11:53 PM | 3.7 | 97.5 km | 42,100 m | Haryana - Uttaranchal region, India | usgs.gov |
| 3/22/99 | 9:56 AM | 4.1 | 87.2 km | 207,600 m | Haryana, India | usgs.gov |
| 11/12/96 | 4:20 AM | 4.5 | 57.3 km | 53,700 m | Uttar Pradesh, India | usgs.gov |
| 5/15/90 | 5:19 PM | 4.1 | 89.9 km | 33,000 m | Haryana, India | usgs.gov |
| 7/16/82 | 4:15 AM | 4.2 | 92.3 km | 103,300 m | Haryana - Uttaranchal region, India | usgs.gov |
Pehowa
là một thành phố và là nơi đặt ủy ban đô thị (municipal committee) của quận Kurukshetra thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Pehowa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


