Thông tin về Srīnagar

Khu vực7.6 km²
Dân số59.972
Dân số nam29.223 (48.7%)
Dân số nữ30.749 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-44.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-50.0%
Độ tuổi trung bình24.5 tuổi (Nam: 23, Nữ: 25.9)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.22243, 78.78341
Mã Bưu Chính246178

Bản đồ Srīnagar

Bản đồ tương tác

Dân số Srīnagar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số108.044117.463119.888106.26059.97257.71057.255
Mật độ dân số14.169,7 / km²15.405 / km²15.723 / km²13.935,7 / km²7.865,2 / km²7.568,5 / km²7.508,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Srīnagar từ 2000 đến 2020

Giảm 50% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Srīnagar-44.5%-48.9%-50%
Uttarakhand
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Srīnagar

Tuổi trung vị: 24.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Srīnagar24.5 yrs25.9 yrs23 yrs
Uttarakhand24 yrs24.7 yrs23.3 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Srīnagar

Mật độ dân số: 7.865 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Srīnagar59.9727,6 km²7.865 / km²
Uttarakhand11,1 million53.694,7 km²207 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Srīnagar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Srīnagar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Srīnagar94,271 tn1.57 tn12,363.4 tons/km²
Uttarakhand18,382,127 tn1.66 tn342.3 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Srīnagar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)94,271 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,363.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/1812:42 AM4.485.6 km10,000 m9km ENE of Barkot, Indiausgs.gov
6/6/185:41 PM4.560.6 km10,000 m45km E of Uttarkashi, Indiausgs.gov
12/6/173:19 PM5.158.2 km10,000 m35km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
2/6/175:03 PM5.160.3 km16,050 m36km NW of Pipalkoti, Indiausgs.gov
7/18/1511:48 PM4.443.5 km10,000 m24km NE of Rudraprayag, Indiausgs.gov
4/1/159:23 PM4.971.4 km10,000 m10km SSE of Pipalkoti, Indiausgs.gov
2/11/1310:48 AM4.696.4 km10,000 m21km NNE of Barkot, Indiausgs.gov
11/27/1212:15 PM4.482.7 km23,400 mUttaranchal, Indiausgs.gov
2/9/127:17 PM5.197.4 km6,200 mUttaranchal, Indiausgs.gov
6/20/116:27 AM4.968.4 km14,300 mUttaranchal, Indiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.