Danh mục tại Para
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Para
Thông tin về Para
| Khu vực | 281.3 km² |
| Dân số | 299.293 |
| Dân số nam | 154.117 (51.5%) |
| Dân số nữ | 145.176 (48.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +115.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.5 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 25.8) |
| Các vùng lân cận | Sector 4, Vishal Nagar, Bakhatpura, Vasant Vihar, Sector-6 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.51055, 86.50638 |
| Mã Bưu Chính | 723155, 723162 |
Bản đồ Para
Bản đồ tương tác
Dân số Para
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 138.740 | 195.196 | 232.919 | 281.165 | 299.293 |
| Mật độ dân số | 493,2 / km² | 693,9 / km² | 828 / km² | 999,5 / km² | 1.063,9 / km² |
Thay đổi dân số Para từ 2000 đến 2015
Tăng 20.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Para | +102.7% | +44% | +20.7% |
| Tây Bengal | +87.1% | +38.9% | +18.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Para
Tuổi trung vị: 25.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Para | 25.5 yrs | 25.8 yrs | 25.2 yrs |
| Tây Bengal | 26.9 yrs | 26.8 yrs | 27 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Para
Mật độ dân số: 1.064 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Para | 299.293 | 281,3 km² | 1.064 / km² |
| Tây Bengal | 97 million | 85.313,5 km² | 1.137 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Para
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Para
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Para
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Para
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Para
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Para | 377,472 tn | 1.26 tn | 1,341.8 tons/km² |
| Tây Bengal | 140,075,161 tn | 1.44 tn | 1,641.9 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 377,472 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,341.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 34.2 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 51.5 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 12/15/15 | 2:35 AM | 4.5 | 36.1 km | 14,790 m | 6km E of Gobindpur, India | usgs.gov |
| 11/8/08 | 4:51 PM | 4.2 | 88.2 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 62.4 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 22.4 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
| 5/16/93 | 9:05 AM | 4.6 | 66.5 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

