Danh mục tại Chas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua Sắm Khác | 280 |
| Mua sắm | 262 |
| Cửa hàng quần áo | 199 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 173 |
| Cửa hàng điện tử | 163 |
| Giáo dục | 144 |
| Nhà hàng | 139 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 128 |
| Chỗ ở khác | 118 |
| Cửa hàng kim loạt | 99 |
| Giáo dục thể chất | 92 |
| Quản lí đoàn thể | 83 |
| Bệnh viện | 76 |
| Giáo dục trung học | 75 |
Thông tin về Chas
| Khu vực | 22.3 km² |
| Dân số | 324.955 |
| Dân số nam | 170.768 (52.6%) |
| Dân số nữ | 154.187 (47.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +157.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.4% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 23.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $4.722 (2022) |
| Các vùng lân cận | Kunwar Singh Colony, Ramnagar Colony, Bhawani Pur Site, Bihar Colony, Shivpuri Colony, Gujarati Colony |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.63556, 86.16712 |
| Mã Bưu Chính | 827002, 827003, 827004, 827006, 827015 |
Bản đồ Chas
Bản đồ tương tác
Dân số Chas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 126.136 | 175.214 | 218.901 | 266.353 | 324.955 | 336.130 | 348.425 |
| Mật độ dân số | 5.669 / km² | 7.874,8 / km² | 9.838,2 / km² | 11.970,9 / km² | 14.604,7 / km² | 15.107 / km² | 15.659,6 / km² |
Thay đổi dân số Chas từ 2000 đến 2020
Tăng 48.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chas | +157.6% | +85.5% | +48.4% |
| Jharkhand | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Chas
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chas | 23.5 yrs | 23.5 yrs | 23.5 yrs |
| Jharkhand | 22.4 yrs | 22.6 yrs | 22.2 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Chas
Mật độ dân số: 14.605 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chas | 324.955 | 22,3 km² | 14.605 / km² |
| Jharkhand | 36,4 million | 79.884,8 km² | 455 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chas
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Chas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chas
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chas
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.805 | $2.285 | $2.320 | $3.010 | $3.225 | $4.763 | $4.446 | $4.722 |
| Tổng GDP | $550,7 Tr | $766,6 Tr | $841,8 Tr | $1,2 T | $1,3 T | $2 T | $1,9 T | $2 T |
Phát thải CO2 của Chas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chas | 529,511 tn | 1.63 tn | 23,798.3 tons/km² |
| Jharkhand | 43,755,342 tn | 1.2 tn | 547.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 529,511 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,798.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/28/19 | 9:25 PM | 4.1 | 68.7 km | 10,000 m | 18km ENE of Kenda, India | usgs.gov |
| 5/26/19 | 5:09 AM | 4.7 | 87.7 km | 10,000 m | 18km WSW of Bankura, India | usgs.gov |
| 12/15/15 | 2:35 AM | 4.5 | 47.1 km | 14,790 m | 6km E of Gobindpur, India | usgs.gov |
| 2/6/08 | 6:09 AM | 4.3 | 99 km | 10,000 m | West Bengal, India | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:39 AM | 4.3 | 45.6 km | 33,000 m | Jharkhand-West Bengal border region, India | usgs.gov |
Chas
là một thành phố và là một đô thị ở quận Bokaro ở bang Jharkhand, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Chas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


