Danh mục tại Jetpur Navagadh
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jetpur Navagadh
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 518 |
| Cửa hàng quần áo | 446 |
| Ngôi đền Hindu | 368 |
| Cửa hàng điện tử | 196 |
| Nhà hàng | 176 |
| Quản lí đoàn thể | 176 |
| Mua Sắm Khác | 162 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 159 |
| Giáo dục | 146 |
| Không tiếp cận được | 138 |
| Tôn giáo | 125 |
Thông tin về Jetpur Navagadh
| Khu vực | 21.4 km² |
| Dân số | 141.773 |
| Dân số nam | 73.962 (52.2%) |
| Dân số nữ | 67.811 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +157.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.6% |
| Độ tuổi trung bình | 27.3 tuổi (Nam: 26.8, Nữ: 28) |
| Các vùng lân cận | Natraj Loge, Fulwadi, Sudam Nagar, Khodpara, Matvasheri |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 21.75482, 70.62347 |
| Mã Bưu Chính | 360370, 360375, 360380, 364485 |
Bản đồ Jetpur Navagadh
Bản đồ tương tác
Dân số Jetpur Navagadh
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 54.966 | 92.086 | 111.085 | 133.254 | 141.773 |
| Mật độ dân số | 2.571,5 / km² | 4.308,1 / km² | 5.197 / km² | 6.234,1 / km² | 6.632,7 / km² |
Thay đổi dân số Jetpur Navagadh từ 2000 đến 2015
Tăng 20% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jetpur Navagadh | +142.4% | +44.7% | +20% |
| Gujarat | +124.2% | +56.1% | +27.3% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Jetpur Navagadh
Tuổi trung vị: 27.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jetpur Navagadh | 27.3 yrs | 28 yrs | 26.8 yrs |
| Gujarat | 25.9 yrs | 26.6 yrs | 25.4 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Jetpur Navagadh
Mật độ dân số: 6.633 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jetpur Navagadh | 141.773 | 21,4 km² | 6.633 / km² |
| Gujarat | 65,6 million | 185.787,8 km² | 353 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jetpur Navagadh
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Jetpur Navagadh
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jetpur Navagadh
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jetpur Navagadh
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jetpur Navagadh
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Jetpur Navagadh
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Jetpur Navagadh
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jetpur Navagadh | 325,865 tn | 2.3 tn | 15,245.1 tons/km² |
| Gujarat | 117,116,364 tn | 1.78 tn | 630.4 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 325,865 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,245.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/20/11 | 5:18 PM | 5.1 | 60.9 km | 10,000 m | Gujarat, India | usgs.gov |
| 10/5/08 | 11:33 AM | 3.8 | 70.4 km | 10,000 m | Gujarat, India | usgs.gov |
| 11/6/07 | 9:38 AM | 5.1 | 64.4 km | 10,000 m | Gujarat, India | usgs.gov |
| 11/6/07 | 12:27 AM | 4.9 | 64.8 km | 10,000 m | Gujarat, India | usgs.gov |
| 4/12/04 | 3:07 PM | 4.2 | 75 km | 10,000 m | Gujarat, India | usgs.gov |
| 8/13/00 | 1:28 PM | 4.7 | 61.3 km | 14,300 m | Gujarat, India | usgs.gov |
Jetpur Navagadh
Jetpur Navagadh là một thành phố và khu đô thị của quận Rajkot thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Jetpur NavagadhVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

