Danh mục tại Junagadh

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngTrung tâm lắp đặt thiết bị CNGXưởng sửa chữa máy kéoXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn rau củChợ gia súcCông ty dược phẩm
Hiển thị 1-50 của 885

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Junagadh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,698
Ngôi đền Hindu1,667
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1,186
Mua Sắm Khác1,145
Bất Động Sản923
Nhà hàng685
Giáo dục682
Tôn giáo679
Cửa hàng quần áo606
Cửa hàng điện tử59322 years
Căn hộ565
Du lịch và đi lại559
Quản lí đoàn thể48240 years

Thông tin về Junagadh

Khu vực58.3 km²
Dân số340.553
Dân số nam175.005 (51.4%)
Dân số nữ165.548 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+90.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.5%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 25.9, Nữ: 27)
GDP bình quân đầu người (PPP)$9.755 (2022)
Mã Vùng285
Các vùng lân cậnTalav Gate, Mullawada, Joshipura, Shreenath Nagar, GIDC 2
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ21.51966, 70.45981
Mã Bưu Chính362001362002362004362011362015More

Bản đồ Junagadh

Bản đồ tương tác

Dân số Junagadh

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số178.587251.711287.399328.183340.553339.854338.040
Mật độ dân số3.062,6 / km²4.316,6 / km²4.928,6 / km²5.628 / km²5.840,1 / km²5.828,2 / km²5.797 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Junagadh từ 2000 đến 2020

Tăng 18.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Junagadh+90.7%+35.3%+18.5%
Gujarat
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Junagadh

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Junagadh26.4 yrs27 yrs25.9 yrs
Gujarat25.9 yrs26.6 yrs25.4 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Junagadh

Mật độ dân số: 5.840 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Junagadh340.55358,3 km²5.840 / km²
Gujarat65,6 million185.787,8 km²353 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Junagadh

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Junagadh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Junagadh

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Junagadh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Junagadh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Junagadh

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.355$2.681$3.097$4.603$5.967$7.105$8.363$9.755
Tổng GDP$21,8 Tr$24 Tr$27,1 Tr$42,4 Tr$58,4 Tr$77,2 Tr$109,4 Tr$138,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Junagadh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Junagadh673,175 tn1.98 tn11,544.3 tons/km²
Gujarat117,116,364 tn1.78 tn630.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Junagadh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)673,175 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,544.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/20/115:18 PM5.135 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
10/5/0811:33 AM3.864.5 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
11/6/079:38 AM5.146.4 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
11/6/0712:27 AM4.955.7 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
4/12/043:07 PM4.299.5 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
8/13/001:28 PM4.769.1 km14,300 mGujarat, Indiausgs.gov

Junagadh

là một thành phố và khu đô thị của quận Junagadh thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Junagadh
Hình ảnh về Junagadh

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.