Danh mục tại Jamnagar

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm rửa xe đạpTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngTrung tâm lắp đặt thiết bị CNG
Hiển thị 1-50 của 1199

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jamnagar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,09335 years
Mua Sắm Khác2,387
Ngôi đền Hindu1,623
Không tiếp cận được1,444
Cửa hàng điện tử1,30930 years
Cửa hàng quần áo1,275
Nhà hàng1,201
Quản lí đoàn thể1,14724 years
Cửa hàng kim loạt1,00544 years
Giáo dục748

Thông tin về Jamnagar

Khu vực61.1 km²
Dân số533.090
Dân số nam277.662 (52.1%)
Dân số nữ255.428 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.0%
Độ tuổi trung bình26.2 tuổi (Nam: 25.8, Nữ: 26.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.890 (2022)
Mã Vùng288
Các vùng lân cậnPatel Colony, Digvijay Plot, GIDC Phase III, GIDC Phase-2, Dared, Patrakar Colony, G.I.D.C. Phase 2, GIDC Phase-2, Dared
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ22.47292, 70.06673
Mã Bưu Chính361001361002361003361004361005More

Bản đồ Jamnagar

Bản đồ tương tác

Dân số Jamnagar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số337.894448.950507.842575.422533.090540.680551.976
Mật độ dân số5.527,9 / km²7.344,8 / km²8.308,3 / km²9.413,9 / km²8.721,3 / km²8.845,5 / km²9.030,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jamnagar từ 2000 đến 2020

Tăng 5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jamnagar+57.8%+18.7%+5%
Gujarat
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jamnagar

Tuổi trung vị: 26.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jamnagar26.2 yrs26.6 yrs25.8 yrs
Gujarat25.9 yrs26.6 yrs25.4 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jamnagar

Mật độ dân số: 8.721 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jamnagar533.09061,1 km²8.721 / km²
Gujarat65,6 million185.787,8 km²353 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jamnagar

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Jamnagar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jamnagar

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Jamnagar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jamnagar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Jamnagar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.999$2.697$3.564$4.435$4.994$5.177$6.759$8.890
Tổng GDP$912,2 Tr$1,3 T$1,7 T$2,2 T$2,5 T$2,6 T$3,5 T$4,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Jamnagar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jamnagar988,026 tn1.85 tn16,164 tons/km²
Gujarat117,116,364 tn1.78 tn630.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jamnagar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)988,026 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,164 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/28/1810:33 PM4.286.6 km10,000 m15km SE of Bhachau, Indiausgs.gov
7/29/131:07 PM496.4 km20,000 m5km E of Bhachau, Indiausgs.gov
12/8/127:06 AM4.159.1 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
4/14/123:22 AM493 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
8/13/112:59 AM4.395.6 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
9/5/096:40 AM474.4 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
4/7/089:00 AM3.884.1 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
10/8/071:12 AM4.570.4 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
4/8/074:20 PM4.268.7 km10,000 mGujarat, Indiausgs.gov
5/7/062:54 PM475.5 km26,900 mGujarat, Indiausgs.gov

Jamnagar

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Jamnagar thuộc bang Gujarat, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Jamnagar
Hình ảnh về Jamnagar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.