Danh mục tại Hatod
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNgôi đền HinduNhà tắm công cộngNhà thờ Hồi giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcStudio chụp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêQuán cà phê InternetCác cửa hàng đồ nội thấtThợ mayAtm củaNgân hàngBệnh việnPhòng khám y tếTrung tâm y tếHiệu làm tócChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu phức hợp nhà ởCửa hàng máy tínhCửa hàng tiện lợiCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmHiệp hội nhà ởKhông tiếp cận được
Thông tin về Hatod
| Khu vực | 476.4 km² |
| Dân số | 112.815 |
| Dân số nam | 57.735 (51.2%) |
| Dân số nữ | 55.080 (48.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +258.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +62.7% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.4) |
| Các vùng lân cận | Garhi Mohalla |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.79378, 75.73928 |
Bản đồ Hatod
Bản đồ tương tác
Dân số Hatod
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31.489 | 52.177 | 69.350 | 106.218 | 112.815 |
| Mật độ dân số | 66,1 / km² | 109,5 / km² | 145,6 / km² | 223 / km² | 236,8 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Hatod từ 2000 đến 2015
Tăng 53.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hatod | +237.3% | +103.6% | +53.2% |
| Madhya Pradesh | +134% | +59.7% | +28.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hatod
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hatod | 26 yrs | 26.4 yrs | 25.6 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hatod
Mật độ dân số: 237 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hatod | 112.815 | 476,4 km² | 237 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hatod
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hatod
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hatod | 228,734 tn | 2.03 tn | 480.2 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hatod
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 228,734 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 480.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Hatod
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Indore thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về HatodVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


