Danh mục tại Ujjain

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTiệm sửa xe tay gaTrạm xăng
Hiển thị 1-50 của 1131

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ujjain

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,574
Mua Sắm Khác2,048
Cửa hàng quần áo1,897
Ngôi đền Hindu1,857
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,421
Tôn giáo1,292
Nhà hàng1,265
Cửa hàng điện tử1,20820 years
Giáo dục1,15024 years
Cửa hàng kim loạt857
Sửa chữa xe hơi799
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc743

Thông tin về Ujjain

Khu vực36.6 km²
Dân số361.784
Dân số nam185.477 (51.3%)
Dân số nữ176.307 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+71.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.6%
Độ tuổi trung bình25 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 25.5)
Mã Vùng734
Các vùng lân cậnFreeganj, Freeganj, Madhav Nagar, Dudh Talai, Tambaku Bazar, Nijatpura
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ23.18239, 75.77643
Mã Bưu Chính456001456003456006456010456011More

Bản đồ Ujjain

Bản đồ tương tác

Dân số Ujjain

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số210.992271.478330.202343.421361.784
Mật độ dân số5.770,7 / km²7.425 / km²9.031,2 / km²9.392,7 / km²9.894,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ujjain từ 2000 đến 2015

Tăng 4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ujjain+62.8%+26.5%+4%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ujjain

Tuổi trung vị: 25 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ujjain25 yrs25.5 yrs24.5 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ujjain

Mật độ dân số: 9.895 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ujjain361.78436,6 km²9.895 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ujjain

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ujjain

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ujjain

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ujjain

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ujjain

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ujjain

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ujjain621,865 tn1.72 tn17,008.3 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ujjain
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)621,865 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,008.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Ujjain

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Ujjain thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ujjain
Hình ảnh về Ujjain

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.