Doanh nghiệp tại Indore
Danh mục tại Indore
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indore
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 18,534 | 29 years |
| Cửa hàng quần áo | 10,979 | 27 years |
| Cửa hàng điện tử | 8,674 | 17 years |
| Quản lí đoàn thể | 8,328 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 8,037 | 27 years |
| Nhà hàng | 7,910 | 25 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5,378 | 42 years |
| Giáo dục | 4,964 | 23 years |
| Cửa hàng kim loạt | 4,680 | 21 years |
| Bất Động Sản | 3,879 | 26 years |
Thông tin về Indore
| Khu vực | 229.1 km² |
| Dân số | 2.607.130 |
| Dân số nam | 1.353.709 (51.9%) |
| Dân số nữ | 1.253.421 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +249.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +49.5% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.4) |
| Mã Vùng | 731 |
| Các vùng lân cận | Risi Nagar, New Palasia, South Tukoganj, Siyaganj, Sriram Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 22.71792, 75.83330 |
| Mã Bưu Chính | 452001, 452002, 452003, 452004, 452005, More |
Bản đồ Indore
Bản đồ tương tác
Dân số Indore
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 746.777 | 1.291.119 | 1.743.392 | 2.476.124 | 2.607.130 |
| Mật độ dân số | 3.260,1 / km² | 5.636,5 / km² | 7.611 / km² | 10.809,8 / km² | 11.381,7 / km² |
Thay đổi dân số Indore từ 2000 đến 2015
Tăng 42% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Indore | +231.6% | +91.8% | +42% |
| Madhya Pradesh | +134% | +59.7% | +28.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Indore
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Indore | 26 yrs | 26.4 yrs | 25.6 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Indore
Mật độ dân số: 11.382 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Indore | 2,6 million | 229,1 km² | 11.382 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Indore
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Indore
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Indore
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Indore
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Indore
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Indore
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Indore | 5,833,709 tn | 2.24 tn | 25,467.8 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,833,709 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,467.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Indore
là thành phố miền Trung Ấn Độ, ở bang Madhya Pradesh. Đây là trung tâm thương mại của một khu vực sản xuất nông nghiệp sản xuất lúa mỳ, hạt kê, bắp, bông, và hạt lấy dầu. Trong thành phố có các nhà máy sản xuất vải bông, hóa chất, hàng dệt kim, hóa chất, đồ ..
Trang Wikipedia về Indore
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


