Danh mục tại Indore

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý Tata MotorsĐại lý xe ATVĐại lý xe AudiĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe Fiat ProfessionalĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe IsuzuĐại lý xe JaguarĐại lý xe KiaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MINIĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OldsmobileĐại lý xe RenaultĐại lý xe SkodaĐại lý xe SmartĐại lý xe Suzuki
Hiển thị 1-50 của 2507

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Indore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm18,53429 years
Cửa hàng quần áo10,97927 years
Cửa hàng điện tử8,67417 years
Quản lí đoàn thể8,32819 years
Mua Sắm Khác8,03727 years
Nhà hàng7,91025 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5,37842 years
Giáo dục4,96423 years
Cửa hàng kim loạt4,68021 years
Bất Động Sản3,87926 years

Thông tin về Indore

Khu vực229.1 km²
Dân số2.607.130
Dân số nam1.353.709 (51.9%)
Dân số nữ1.253.421 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+249.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.5%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.6, Nữ: 26.4)
Mã Vùng731
Các vùng lân cậnRisi Nagar, New Palasia, South Tukoganj, Siyaganj, Sriram Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ22.71792, 75.83330
Mã Bưu Chính452001452002452003452004452005More

Bản đồ Indore

Bản đồ tương tác

Dân số Indore

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số746.7771.291.1191.743.3922.476.1242.607.130
Mật độ dân số3.260,1 / km²5.636,5 / km²7.611 / km²10.809,8 / km²11.381,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Indore từ 2000 đến 2015

Tăng 42% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Indore+231.6%+91.8%+42%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Indore

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Indore26 yrs26.4 yrs25.6 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Indore

Mật độ dân số: 11.382 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Indore2,6 million229,1 km²11.382 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Indore

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Indore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Indore

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Indore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Indore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Indore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Indore5,833,709 tn2.24 tn25,467.8 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Indore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,833,709 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,467.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Indore

là thành phố miền Trung Ấn Độ, ở bang Madhya Pradesh. Đây là trung tâm thương mại của một khu vực sản xuất nông nghiệp sản xuất lúa mỳ, hạt kê, bắp, bông, và hạt lấy dầu. Trong thành phố có các nhà máy sản xuất vải bông, hóa chất, hàng dệt kim, hóa chất, đồ ..

Trang Wikipedia về Indore
Hình ảnh về Indore

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.