Danh mục tại Būndu
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Būndu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 233 |
| Mua sắm | 221 |
| Giáo dục | 210 |
| Mua Sắm Khác | 99 |
| Cửa hàng điện tử | 90 |
| Nhà hàng | 79 |
| Cửa hàng quần áo | 69 |
| Tôn giáo | 53 |
| Cửa hàng kim loạt | 51 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 49 |
| Quán cà phê | 43 |
Thông tin về Būndu
| Khu vực | 230.4 km² |
| Dân số | 102.699 |
| Dân số nam | 52.256 (50.9%) |
| Dân số nữ | 50.443 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +185.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +50.8% |
| Độ tuổi trung bình | 23.8 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 23.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $3.282 (2022) |
| Mã Vùng | 6530 |
| Các vùng lân cận | Ashish Koiri Toli, Bichka Toli, Purana Bazar Toli, Navratri Toli |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.16139, 85.58925 |
| Mã Bưu Chính | 835204 |
Bản đồ Būndu
Bản đồ tương tác
Dân số Būndu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.918 | 53.091 | 68.125 | 91.598 | 102.699 | 107.085 | 112.116 |
| Mật độ dân số | 155,9 / km² | 230,4 / km² | 295,6 / km² | 397,5 / km² | 445,7 / km² | 464,7 / km² | 486,5 / km² |
Thay đổi dân số Būndu từ 2000 đến 2020
Tăng 50.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Būndu | +185.9% | +93.4% | +50.8% |
| Jharkhand | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Būndu
Tuổi trung vị: 23.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Būndu | 23.8 yrs | 23.9 yrs | 23.8 yrs |
| Jharkhand | 22.4 yrs | 22.6 yrs | 22.2 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Būndu
Mật độ dân số: 446 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Būndu | 102.699 | 230,4 km² | 446 / km² |
| Jharkhand | 36,4 million | 79.884,8 km² | 455 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Būndu
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Būndu
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Būndu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Būndu
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.414 | $1.591 | $1.707 | $2.097 | $2.380 | $3.139 | $3.006 | $3.282 |
| Tổng GDP | $74 Tr | $100,9 Tr | $119,2 Tr | $172,5 Tr | $200,5 Tr | $293,6 Tr | $295,6 Tr | $327 Tr |
Phát thải CO2 của Būndu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Būndu | 146,653 tn | 1.43 tn | 636.4 tons/km² |
| Jharkhand | 43,755,342 tn | 1.2 tn | 547.7 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 146,653 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 636.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


