Danh mục tại Ranchi

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ghế ngồiĐại lý máy móc xây dựngĐại lý Tata MotorsĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MGĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe OldsmobileĐại lý xe RenaultĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tô
Hiển thị 1-50 của 1820

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ranchi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm8,22421 years
Mua Sắm Khác5,492
Cửa hàng quần áo4,017
Giáo dục3,68333 years
Cửa hàng điện tử3,37915 years
Nhà hàng3,29941 years
Căn hộ2,935
Bất Động Sản2,825
Quản lí đoàn thể2,57922 years
Cửa hàng kim loạt2,514
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2,265
Du lịch và đi lại2,182
Chỗ ở khác2,160

Thông tin về Ranchi

Khu vực112.2 km²
Dân số1.359.090
Dân số nam705.906 (51.9%)
Dân số nữ653.184 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+155.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.7%
Độ tuổi trung bình23.9 tuổi (Nam: 23.8, Nữ: 23.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$3.582 (2022)
Mã Vùng651
Các vùng lân cậnUpper Bazar, Lalpur, Hindpiri, Bariatu, Kumhar Toli
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ23.34777, 85.33856
Mã Bưu Chính829143834001834002834004834005More

Bản đồ Ranchi

Bản đồ tương tác

Dân số Ranchi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số532.129804.4621.032.3271.348.9001.359.0901.443.1411.543.503
Mật độ dân số4.743,2 / km²7.170,7 / km²9.201,8 / km²12.023,6 / km²12.114,5 / km²12.863,7 / km²13.758,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ranchi từ 2000 đến 2020

Tăng 31.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ranchi+155.4%+68.9%+31.7%
Jharkhand
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ranchi

Tuổi trung vị: 23.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ranchi23.9 yrs23.9 yrs23.8 yrs
Jharkhand22.4 yrs22.6 yrs22.2 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ranchi

Mật độ dân số: 12.115 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ranchi1,4 million112,2 km²12.115 / km²
Jharkhand36,4 million79.884,8 km²455 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ranchi

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ranchi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ranchi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ranchi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ranchi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ranchi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ranchi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.353$1.710$1.808$2.404$2.469$3.392$3.281$3.582
Tổng GDP$540,2 Tr$774,4 Tr$935,6 Tr$1,4 T$1,5 T$2,2 T$2,4 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ranchi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ranchi2,214,190 tn1.63 tn19,736.5 tons/km²
Jharkhand43,755,342 tn1.2 tn547.7 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ranchi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,214,190 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,736.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Ranchi

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Ranchi thuộc bang Jharkhand, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ranchi
Hình ảnh về Ranchi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.