Danh mục tại Ashta

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpCửa hàng sắt thépCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoHợp tác xã nông nghiệpNgười trồng rau thương phẩmNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp đá dămNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm bê tôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thépNhà sản xuất thực phẩmNhà sản xuất xi măngNuôi trồngSản xuất nông nghiệpThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaXưởng cơ khí
Hiển thị 1-50 của 269

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashta

Thông tin về Ashta

Khu vực578.8 km²
Dân số282.132
Dân số nam146.324 (51.9%)
Dân số nữ135.808 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+169.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+39.9%
Độ tuổi trung bình22.5 tuổi (Nam: 22.2, Nữ: 22.9)
Mã Vùng7560
Các vùng lân cậnSai Colony, Amruta Awati, Bajrang Colony, Gandhinagar, Datta Vasahat
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ23.01754, 76.72208
Mã Bưu Chính466116466118466125

Bản đồ Ashta

Bản đồ tương tác

Dân số Ashta

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số104.568158.753201.635264.300282.132
Mật độ dân số180,7 / km²274,3 / km²348,4 / km²456,7 / km²487,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ashta từ 2000 đến 2015

Tăng 31.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ashta+152.8%+66.5%+31.1%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ashta

Tuổi trung vị: 22.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ashta22.5 yrs22.9 yrs22.2 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ashta

Mật độ dân số: 488 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ashta282.132578,8 km²488 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ashta

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ashta

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ashta

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ashta

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ashta

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ashta

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ashta362,193 tn1.28 tn625.8 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ashta
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)362,193 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)625.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Ashta

là một thành phố và khu đô thị của quận Sehore thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ashta

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.