Rishon LeẔiyyon
Các thành phố liền kề
Israel
Trang Vàng Thế Giới
Lên đầu trang

Doanh nghiệp tại Rishon LeẔiyyon

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 25,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,6%
 Công nghiệp: 7,8%
 Nhà hàng: 7,3%
 Đồ ăn: 6,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,3%
 Y học: 5,8%
 Làm đẹp & Spa: 5%
 Khác: 21,8%
Khu vực Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)59,3 km²
Dân số200810
Dân số nam98616 (49,1%)
Dân số nữ102195 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +201,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +40,3%
Độ tuổi trung bình34
Độ tuổi trung bình của nam giới32,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới35,1
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnHaKirya, HaTzafon HaYashan - Tzafon, Kiryat Atidim, Lev HaIr, Lev HaIr Tzafon, Ramat-Aviv, Yad Eliyahu
Giờ địa phươngThứ Sáu 05:40
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ31.97102° / 34.78939°
Mã Bưu Chính1080075001750257505075051Nhiều hơn

Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel) - Bản đồ

Dân số Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6654499692143135200810
Mật độ dân số1122 / km²1682 / km²2415 / km²3388 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Rishon LeẔiyyon từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 40,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)+201,8%+101,4%+40,3%
Quận Trung+220,5%+113,6%+48,6%
Israel+141,5%+78,8%+33,8%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Độ tuổi trung bình: 34 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)34 năm35,1 năm32,8 năm
Quận Trung31,1 năm32,1 năm30,1 năm
Israel29,6 năm30,6 năm28,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57971744615418
5-97279702714307
10-147069671913788
15-197260690914169
20-247863753915402
25-297486744914936
30-347779785315633
35-397088724414332
40-445809631712127
45-495713632312036
50-545996693212929
55-596587705313640
60-645322544110764
65-69287731095987
70-74259929145514
75-79171022924003
80-84120619733180
85 cộng100116542656
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Mật độ dân số: 3388 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)20081059,3 km²3388 / km²
Quận Trung2,2 triệu1.293,8 km²1673 / km²
Israel8,3 triệu22.078 km²374,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rishon LeẔiyyon
 Mã Vùng 3: 61,5%
 Mã Vùng 52: 11,3%
 Mã Vùng 54: 10,1%
 Mã Vùng 50: 10%
 Khác: 7,1%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

 Không tốn kém: 53,3%
 Vừa phải: 39,4%
 Đắt: 7,1%
 Rất đắt: 0,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)2.306.958 tn11,5 tn38.926 tn/km²
Quận Trung24.413.349 tn11,3 tn18.868 tn/km²
Israel81.985.470 tn9,92 tn3.713 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.306.958 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,5 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)38.926 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/07/201519:394,291,2 km13.000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
07/08/201101:524,172,5 km31.000 mDead Sea regionusgs.gov
01/12/200723:38478,9 km10.000 mDead Sea regionusgs.gov
23/11/200714:194,418,8 km11.000 mDead Sea regionusgs.gov
20/11/200715:213,282,4 km5.000 mDead Sea regionusgs.gov
20/11/200701:184,679,4 km10.000 mDead Sea regionusgs.gov
17/11/200618:573,164,5 km10.000 mDead Sea regionusgs.gov
17/09/200601:22464,5 km1.000 mDead Sea regionusgs.gov
08/09/200621:584,566,4 km1.000 mDead Sea regionusgs.gov
02/10/200521:054,470,9 km10.000 mDead Sea regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Rishon LeẔiyyon, Quận Trung (Israel)

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.