Thông tin về Or HaNer

Khu vực0.6 km²
Dân số997
Dân số nam489 (49.0%)
Dân số nữ508 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+161.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+76.8%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 34.2)
Mã Vùng8
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ31.55701, 34.60202
Mã Bưu Chính79190

Bản đồ Or HaNer

Bản đồ tương tác

Dân số Or HaNer

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3824465647599971.0481.095
Mật độ dân số611,2 / km²713,6 / km²902,4 / km²1.214,4 / km²1.595,2 / km²1.676,8 / km²1.752 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Or HaNer từ 2000 đến 2020

Tăng 76.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Or HaNer+161%+123.5%+76.8%
Quận Nam (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Or HaNer

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Or HaNer32.7 yrs34.2 yrs31.2 yrs
Quận Nam (Israel)27.7 yrs28.8 yrs26.7 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Or HaNer

Mật độ dân số: 1.595 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Or HaNer9970,625 km²1.595 / km²
Quận Nam (Israel)1,1 million14.450,3 km²78 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Or HaNer

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Or HaNer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Or HaNer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Or HaNer10,431 tn10.46 tn16,690.3 tons/km²
Quận Nam (Israel)11,654,295 tn10.35 tn806.5 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Or HaNer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,431 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,690.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.285.1 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
12/2/077:38 AM490.2 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.446.4 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.294.7 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.691.7 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
2/9/0710:14 PM4.595.5 km15,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM496.9 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.598.5 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.489.1 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
3/15/0411:49 PM4.391.5 km12,000 mDead Sea regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.