Danh mục tại Netivot
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Netivot
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 103 |
| Mua sắm | 59 |
| Cửa hàng quần áo | 57 |
| Giáo dục | 43 |
| Cửa hàng điện tử | 39 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 36 |
| Quản lí đoàn thể | 35 |
| Tôn giáo | 34 |
| Thẩm mỹ viện | 28 |
| Mua Sắm Khác | 28 |
| Bất Động Sản | 27 |
| Sửa chữa xe hơi | 26 |
Thông tin về Netivot
| Khu vực | 6.8 km² |
| Dân số | 14.276 |
| Dân số nam | 7.138 (50.0%) |
| Dân số nữ | 7.138 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +195.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +66.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.6 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 23.7) |
| Mã Vùng | 8 |
| Các vùng lân cận | Neve Noy, Merkaz Yafo - Maarav |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.42215, 34.58858 |
| Mã Bưu Chính | 87710, 87711, 87713, 87714, 87789, More |
Bản đồ Netivot
Bản đồ tương tác
Dân số Netivot
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.829 | 5.812 | 8.555 | 10.366 | 14.276 | 14.968 | 15.955 |
| Mật độ dân số | 715,4 / km² | 861 / km² | 1.267,4 / km² | 1.535,7 / km² | 2.115 / km² | 2.217,5 / km² | 2.363,7 / km² |
Thay đổi dân số Netivot từ 2000 đến 2020
Tăng 66.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Netivot | +195.6% | +145.6% | +66.9% |
| Quận Nam (Israel) | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Netivot
Tuổi trung vị: 23.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Netivot | 23.6 yrs | 23.7 yrs | 23.5 yrs |
| Quận Nam (Israel) | 27.7 yrs | 28.8 yrs | 26.7 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Netivot
Mật độ dân số: 2.115 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Netivot | 14.276 | 6,8 km² | 2.115 / km² |
| Quận Nam (Israel) | 1,1 million | 14.450,3 km² | 78 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Netivot
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Netivot
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Netivot
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Netivot
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Netivot
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Netivot | 146,603 tn | 10.27 tn | 21,719 tons/km² |
| Quận Nam (Israel) | 11,654,295 tn | 10.35 tn | 806.5 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 146,603 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,719 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/15 | 2:39 AM | 4.2 | 84.6 km | 13,000 m | 24km NNE of `En Boqeq, Israel | usgs.gov |
| 12/2/07 | 7:38 AM | 4 | 94.8 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/23/07 | 10:19 PM | 4.4 | 58.9 km | 11,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 11:21 PM | 3.2 | 99.3 km | 5,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 9:18 AM | 4.6 | 96.4 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 2/9/07 | 10:14 PM | 4.5 | 89.9 km | 15,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 10/3/05 | 4:05 AM | 4.4 | 95.6 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 3/15/04 | 11:49 PM | 4.3 | 90.7 km | 12,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 2/11/04 | 8:15 AM | 5.3 | 95.6 km | 26,700 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 8/2/93 | 11:16 PM | 4.1 | 68.8 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
Netivot
Netivot (tiếng Hebrew: נתיבות, tiếng Ả Rập: نتيبوت/نتيفوت) là một thành phố Israel. Thành phố thuộc quận Nam. Thành phố có diện tích 5,626 km2, dân số năm 2009 là 26.700 người.
Trang Wikipedia về Netivot
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

