Danh mục tại Netivot

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp hệ thống an ninhCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoGiáo đường Do TháiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng phụ kiện máy tínhCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhCông ty kiến trúcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán giườngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sư xây dựngNhà thầuNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửa
Hiển thị 1-50 của 156

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Netivot

Thông tin về Netivot

Khu vực6.8 km²
Dân số14.276
Dân số nam7.138 (50.0%)
Dân số nữ7.138 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+195.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+66.9%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 23.7)
Mã Vùng8
Các vùng lân cậnNeve Noy, Merkaz Yafo - Maarav
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ31.42215, 34.58858
Mã Bưu Chính8771087711877138771487789More

Bản đồ Netivot

Bản đồ tương tác

Dân số Netivot

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.8295.8128.55510.36614.27614.96815.955
Mật độ dân số715,4 / km²861 / km²1.267,4 / km²1.535,7 / km²2.115 / km²2.217,5 / km²2.363,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Netivot từ 2000 đến 2020

Tăng 66.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Netivot+195.6%+145.6%+66.9%
Quận Nam (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Netivot

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Netivot23.6 yrs23.7 yrs23.5 yrs
Quận Nam (Israel)27.7 yrs28.8 yrs26.7 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Netivot

Mật độ dân số: 2.115 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Netivot14.2766,8 km²2.115 / km²
Quận Nam (Israel)1,1 million14.450,3 km²78 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Netivot

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Netivot

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Netivot

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Netivot

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Netivot

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Netivot146,603 tn10.27 tn21,719 tons/km²
Quận Nam (Israel)11,654,295 tn10.35 tn806.5 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Netivot
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,603 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,719 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.284.6 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
12/2/077:38 AM494.8 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.458.9 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.299.3 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.696.4 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
2/9/0710:14 PM4.589.9 km15,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.495.6 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
3/15/0411:49 PM4.390.7 km12,000 mDead Sea regionusgs.gov
2/11/048:15 AM5.395.6 km26,700 mDead Sea regionusgs.gov
8/2/9311:16 PM4.168.8 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Netivot

Netivot (tiếng Hebrew: נתיבות, tiếng Ả Rập: نتيبوت/نتيفوت) là một thành phố Israel. Thành phố thuộc quận Nam. Thành phố có diện tích 5,626 km2, dân số năm 2009 là 26.700 người.

Trang Wikipedia về Netivot
Hình ảnh về Netivot

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.