Danh mục tại Ashkelon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashkelon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 395 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 281 | — |
| Mua sắm | 243 | 26 years |
| Thẩm mỹ viện | 215 | — |
| Quản lí đoàn thể | 205 | 30 years |
| Luật sư hợp pháp | 172 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 154 | — |
| Cửa hàng quần áo | 145 | — |
| Giáo dục | 145 | — |
| Cửa hàng điện tử | 131 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 108 | — |
Thông tin về Ashkelon
| Khu vực | 42.9 km² |
| Dân số | 121.542 |
| Dân số nam | 59.594 (49.0%) |
| Dân số nữ | 61.948 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +238.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +80.3% |
| Độ tuổi trung bình | 32.7 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 34.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.578 (2022) |
| Mã Vùng | 8 |
| Các vùng lân cận | Migdal, Lev HaIr, Montefiore, Ramat Ben Gurion, Barne'a |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Israel |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.66926, 34.57149 |
| Mã Bưu Chính | 78100, 78101, 78102, 78103, 78104, More |
Bản đồ Ashkelon
Bản đồ tương tác
Dân số Ashkelon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.890 | 51.742 | 67.404 | 86.930 | 121.542 | 127.642 | 133.610 |
| Mật độ dân số | 835,9 / km² | 1.205,1 / km² | 1.569,8 / km² | 2.024,6 / km² | 2.830,7 / km² | 2.972,7 / km² | 3.111,7 / km² |
Thay đổi dân số Ashkelon từ 2000 đến 2020
Tăng 80.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ashkelon | +238.7% | +134.9% | +80.3% |
| Quận Nam (Israel) | — | — | — |
| Israel | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ashkelon
Tuổi trung vị: 32.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ashkelon | 32.7 yrs | 34.2 yrs | 31.2 yrs |
| Quận Nam (Israel) | 27.7 yrs | 28.8 yrs | 26.7 yrs |
| Israel | 29.5 yrs | 30.6 yrs | 28.5 yrs |
Mật độ dân số của Ashkelon
Mật độ dân số: 2.831 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ashkelon | 121.542 | 42,9 km² | 2.831 / km² |
| Quận Nam (Israel) | 1,1 million | 14.450,3 km² | 78 / km² |
| Israel | 8,3 million | 22.078 km² | 374 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ashkelon
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ashkelon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ashkelon
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ashkelon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ashkelon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ashkelon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.705 | $26.147 | $34.073 | $36.895 | $36.531 | $39.243 | $43.499 | $48.578 |
| Tổng GDP | $209,4 Tr | $247,6 Tr | $346,5 Tr | $470 Tr | $588,6 Tr | $751,1 Tr | $912,7 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Ashkelon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ashkelon | 1,253,011 tn | 10.31 tn | 29,182.2 tons/km² |
| Quận Nam (Israel) | 11,654,295 tn | 10.35 tn | 806.5 tons/km² |
| Israel | 81,985,471 tn | 9.92 tn | 3,713.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,253,011 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,182.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (3.6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/30/15 | 2:39 AM | 4.2 | 91.2 km | 13,000 m | 24km NNE of `En Boqeq, Israel | usgs.gov |
| 8/7/11 | 8:52 AM | 4.1 | 99.9 km | 31,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 12/2/07 | 7:38 AM | 4 | 92.2 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/23/07 | 10:19 PM | 4.4 | 40.8 km | 11,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 11:21 PM | 3.2 | 96.6 km | 5,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/20/07 | 9:18 AM | 4.6 | 93.5 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 11/18/06 | 2:57 AM | 3.1 | 97.1 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/17/06 | 8:22 AM | 4 | 93.5 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 9/9/06 | 4:58 AM | 4.5 | 95.2 km | 1,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
| 10/3/05 | 4:05 AM | 4.4 | 89.3 km | 10,000 m | Dead Sea region | usgs.gov |
Ashkelon
Ashkelon hoặc Ashqelon (tiếng Ả Rập: عسقلان ˁ Asqalān (tiếng Do Thái: אַשְׁקְלוֹן; tiếng Latin: Ascalon; Akkadian: Isqalluna) là một thành phố ven biển ở Huyện Nam của Israel trên bờ Địa Trung Hải, 50 km (31 dặm) về phía nam của Tel Aviv. Cảng biển cổ xưa của ..
Trang Wikipedia về Ashkelon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

