Danh mục tại Ashkelon

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà sản xuất đồ nội thấtNhà thời trang cao cấpNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtThợ may quần áoXưởng kim khíCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủi
Hiển thị 1-50 của 475

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashkelon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng395
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị281
Mua sắm24326 years
Thẩm mỹ viện215
Quản lí đoàn thể20530 years
Luật sư hợp pháp172
Sửa chữa xe hơi154
Cửa hàng quần áo145
Giáo dục145
Cửa hàng điện tử13124 years
Mua Sắm Khác108

Thông tin về Ashkelon

Khu vực42.9 km²
Dân số121.542
Dân số nam59.594 (49.0%)
Dân số nữ61.948 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+238.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+80.3%
Độ tuổi trung bình32.7 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 34.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.578 (2022)
Mã Vùng8
Các vùng lân cậnMigdal, Lev HaIr, Montefiore, Ramat Ben Gurion, Barne'a
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ31.66926, 34.57149
Mã Bưu Chính7810078101781027810378104More

Bản đồ Ashkelon

Bản đồ tương tác

Dân số Ashkelon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.89051.74267.40486.930121.542127.642133.610
Mật độ dân số835,9 / km²1.205,1 / km²1.569,8 / km²2.024,6 / km²2.830,7 / km²2.972,7 / km²3.111,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ashkelon từ 2000 đến 2020

Tăng 80.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ashkelon+238.7%+134.9%+80.3%
Quận Nam (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ashkelon

Tuổi trung vị: 32.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ashkelon32.7 yrs34.2 yrs31.2 yrs
Quận Nam (Israel)27.7 yrs28.8 yrs26.7 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ashkelon

Mật độ dân số: 2.831 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ashkelon121.54242,9 km²2.831 / km²
Quận Nam (Israel)1,1 million14.450,3 km²78 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ashkelon

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ashkelon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ashkelon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ashkelon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ashkelon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ashkelon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.705$26.147$34.073$36.895$36.531$39.243$43.499$48.578
Tổng GDP$209,4 Tr$247,6 Tr$346,5 Tr$470 Tr$588,6 Tr$751,1 Tr$912,7 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ashkelon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ashkelon1,253,011 tn10.31 tn29,182.2 tons/km²
Quận Nam (Israel)11,654,295 tn10.35 tn806.5 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ashkelon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,253,011 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,182.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (3.6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.291.2 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.199.9 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
12/2/077:38 AM492.2 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.440.8 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.296.6 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.693.5 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.197.1 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM493.5 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.595.2 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.489.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Ashkelon

Ashkelon hoặc Ashqelon (tiếng Ả Rập: عسقلان ˁ Asqalān (tiếng Do Thái: אַשְׁקְלוֹן; tiếng Latin: Ascalon; Akkadian: Isqalluna) là một thành phố ven biển ở Huyện Nam của Israel trên bờ Địa Trung Hải, 50 km (31 dặm) về phía nam của Tel Aviv. Cảng biển cổ xưa của ..

Trang Wikipedia về Ashkelon
Hình ảnh về Ashkelon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.